Các chế phẩm dinh dưỡng chính cho bệnh nhân ICU

Post key: 0044280e-0287-5851-9d51-a1f5889e5dc7
Slug: cac-che-pham-dinh-duong-chinh-cho-benh-nhan-icu
Excerpt: Tài liệu tóm tắt các chế phẩm dinh dưỡng thường dùng cho bệnh nhân ICU, bao gồm bổ sung vitamin (Cernevit: 1 lọ/ngày; thiamin B1 hydroclorid 200–300 mg/ngày tiêm bắp/ dưới da; vitamin C 500 mg x 2 tiêm TM), khoáng chất và vi chất (Tracutil 10 mL: 1 ống/ngày, pha loãng ≥250 mL, tốc độ truyền tùy thời gian; lưu ý tránh phối hợp với vitamin C/phosphat vô cơ), và nguyên tắc bù albumin (tính nhu cầu theo chênh lệch albumin mục tiêu so với hiện tại; tốc độ truyền 1 mL/phút; không bổ sung thường quy ở người suy dinh dưỡng). Ngoài ra hướng dẫn tính năng lượng theo nồng độ dịch truyền, mục tiêu năng lượng/protein–glucid–lipid khi bắt đầu nuôi ăn tĩnh mạch (phòng hội chứng nuôi ăn lại: khởi đầu thấp rồi tăng dần), nhu cầu nước 35 mL/kg/ngày; nêu chống chỉ định chung của nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch và chống chỉ định của lipid/protein. Phần cuối mô tả một số công thức nuôi tĩnh mạch toàn phần theo nhóm thành phần và sữa/ dung dịch dinh dưỡng trong bệnh lý (suy thận, suy gan, tiểu đường, không bệnh lý).
Recognized tags: icu, dieu-tri, bo-y-te, nguoi-lon

GIỚI THIỆU

I. VITAMIN

  • Cernevit (lọ): cung cấp các vitamin, liều dùng 1 lọ/ ngày.
    Cách dùng: pha với 5ml (nước cất, NaCl 0.9%, Glucose 5%) để tiêm TM chậm ít nhất 10 phút hoặc sử dụng trong dung dịch dinh dưỡng TTM.
  • Thiamin (Vit B1) hydroclorid 100mg/ml/ống: liều 200-300 mg/ ngày. Tiếp bắp hoặc tiêm dưới da.
    Thêm Vit B1 càng sớm càng tốt nhằm giảm nguy cơ biến chứng bệnh não chuyển hóa Wernicke hoặc Korsakoff.
  • Vitamin C 500mg/ống x 2 TMC.

II. KHOÁNG CHẤT

  • Tracutil 10ml: cung cấp nguyên tố vi lượng (Kẽm, sắt, mangan, đồng, crom, molybden, seleni, fluor, iod).
    Liều: 1 ống/ ngày. Pha loãng ≥ 250ml dung dịch (tránh phối hợp với vit C, phosphat vô cơ). Thời gian truyền: 6 giờ < TTM chậm < 24 giờ.

III. ALBUMIN

Albumin được sản xuất ở gan, có thời gian bán hủy 20 ngày. Không bổ sung thường quy ở người suy dinh dưỡng. Albumin là chất vận chuyển các chất trong đó có thuốc.

Bình thường trong huyết thanh: 3, 5 – 5,5 g/dL <=> 35 - 55 g/L.

Albumin 20% 50ml chứa 10g Albumin.

Albumin cần bù (g) = [Albumin máu mong muốn(g/l) – Albumin máu hiện tại(g/l)] x 0,1 x cân nặng(kg)
= (30 – Albumin hiện tại) X cân nặng(kg) / 10

Albumin mong muốn trong trường hợp cấp là 30 g/l, mãn là 25 g/l.
Tốc độ truyền: 1ml/ phút (60ml/h); nhanh hơn trong sốc giảm thể tích.

IV. DINH DƯỠNG

Số gram chất tan = C% x Vml. Ví dụ: Glucose 20% 250ml = 20 x 250/ 100 = 50g.

Năng lượng: 1g Glucose = 4 Kcal, 1g đạm = 4 Kcal, 1g lipid = 9 Kcal.

Nhu cầu dinh dưỡng cho BN ICU (phòng ngừa hội chứng nuôi ăn lại).

Khi bắt đầu nuôi ăn: ít và tăng dần.

Ngày Mức năng lượng Truyền thức ăn qua sonde
(20 giọt/ phút)
1 15 kcal/kg/ngày 100 ml * 4 cữ/ ngày
2 20 kcal/kg/ngày 150 ml * 4 cữ/ ngày
3 25 kcal/kg/ngày 200 ml * 4 – 5 cữ/ ngày
4 30 kcal/kg/ngày 250ml – 300 ml * 4 – 5 cữ/ ngày
1 - 2 ngày đầu: 20 Kcal/ kg/ ngày
Sau 2 ngày: 25 – 30 Kcal/ kg/ ngày
Protein (amino acid)(10%): 1,2 – 2,0 g/kg/ ngày
Lipid(40%): 0,7 – 1,5 g/kg/ngày
Glucose(50%): 2,5 – 3,75 g/kg/ngày
Nước: 35ml/kg/ngày.
DUNG DỊCH NUÔI ĂN
1ml dung dịch nuôi ăn qua sonde = 1 Kcal (15 – 16% đạm), # 250ml/ lần.
Ăn + uống sữa = 5 lần/ ngày 1.250 Kcal , chứa 46,87g protein
Chống chỉ định chung đối với nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch bao gồm:
Tình trạng tuần hoàn không ổn định có đe dọa tính mạng (trạng thái xẹp và sốc).
Điều kiện chuyển hóa không ổn định (ví dụ hội chứng sau xâm lấn nặng, nhiễm khuẩn huyết nặng, hôn mê không rõ nguyên nhân).
Giai đoạn cấp tính của nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ
Rối loạn cân bằng thể dịch và điện giải không điều chỉnh được, chẳng hạn như giảm kali huyết và mất nước nhược trương.
Suy tim mất bù.
Phù phổi cấp tính.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA LIPID
Qúa mẫn với protein trứng hoặc đậu tương, các sản phẩm từ đậu tương hoặc đậu phộng hoặc với bất kỳ hoạt chất hay tá dược nào
Tăng lipid máu nặng
Rối loạn đông máu nặng
Suy gan nặng
Ứ mật trong gan
Suy thận nghiêm trọng không có liệu pháp thay thế thận
Hiện tượng nghẽn mạch huyết khối cấp tính
Nghẽn mạch do mỡ
Xuất huyết tạng tăng nặng
Nhiễm toan chuyển hóa
CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA PROTEIN
Mẫn cảm với amino acid có mặt trong dung dịch
Chuyển hóa amino acid bất thường bẩm sinh
Rối loạn tuần hoàn nghiêm trọng đe doạ đến tính mạng, ví dụ bị sốc.
Giảm Oxy huyết.
Nhiễm acid chuyển hóa.
Bệnh gan tiến triển.
Suy thận nặng không phải lọc máu hoặc thẩm tách máu.
Nồng độ bệnh lý hoặc cao trong huyết thanh của bất kỳ chất điện giải nào trong thành phần sản phẩm.
Trẻ em dưới 2 tuổi

V. DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH

NHÓM ĐỦ 3 THÀNH PHẦN
(1) Oliclinomel N7-1000E/ 1000ml
PROTEIN 10%, 400ML,
40g, 160 Kcal
LIPID 20%, 200ML,
40g, 360 Kcal
GLUCID 40%,400ML,
160g, 640 Kcal
Tốc độ truyền ≤1,5ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
1.060
Ghi chú + 1 lít với ăn 5 bữa/ ngày
NHÓM ĐỦ 3 THÀNH PHẦN
(2) Oliclinomel N4-550E/ 1000ml
PROTEIN 5,5%, 400ML,
22g, 88 Kcal
LIPID 10%, 200ML,
20g, 180 Kcal
GLUCID 20%,400ML,
80g, 320 Kcal
Tốc độ truyền ≤3ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
588
Ghi chú
PROTEIN – AMINO ACID
(1) Aminoplasmal 10% E 250ml
PROTEIN 10%, 250ml,
25g, 100 Kcal
Tốc độ truyền ≤1ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
100
Ghi chú 1g = 10ml
PROTEIN – AMINO ACID
(2) Alvesin 5E 250ml
PROTEIN 5%, 250ml,
12,5g, 50 Kcal
Tốc độ truyền ≤2ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
50
Ghi chú 1g = 20ml
PROTEIN – AMINO ACID
(3) Alversin 10E 500ml
PROTEIN 10%, 500ml,
50g, 200 Kcal
Tốc độ truyền ≤1ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
200
Ghi chú 1g = 10ml
PROTEIN – AMINO ACID – SUY THẬN
(1) Nephrosteril 7% 250ml
PROTEIN 7%, 250ml,
17,5g, 70 Kcal
Tốc độ truyền ≤60ml/h
TỔNG
(Kcal)
70
Ghi chú Nuôi TM toàn phân: 5 chai (BN 60kg)
PROTEIN – AMINO ACID – SUY GAN
(1) Morihepamin 200ml
PROTEIN 7,585%, 200ml,
15,17g, 60,68 Kcal
Tốc độ truyền < 250ml/h
TỔNG
(Kcal)
60,68
Ghi chú 500ml/ngày
LIPID
(1) Lipofundin 10% 250 ml
LIPID 10%, 250ml,
25g, 264,5 Kcal
Tốc độ truyền 0,5 – 2 ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
264,5
Ghi chú Nuôi TM toàn phần: 4 chai, ăn 5 bữa(2 chai)
LIPID
(2) Lipofundin 20% 100 ml
LIPID 20%, 100ml,
20g, 190,8 Kcal
Tốc độ truyền 0,25 – 1 ml/kg/h
TỔNG
(Kcal)
190,8
Ghi chú Nuôi TM toàn phần: 4 chai, ăn 5 bữa(2 chai)
GLUCOSE
(1) Glucose 20% 250ml
GLUCOSE 20%, 250ml,
50g, 200 Kcal
Tốc độ truyền 30ml/h
TỔNG
(Kcal)
200
Ghi chú

V. SỮA - TRONG BỆNH LÝ

SUY THẬN – GIAI ĐOẠN ĐẦU
(1) Nepro 1
PROTEIN 110ml
2,3g, 100 Kcal
TỔNG
(Kcal)
100 Kcal/110ml
Cách dùng pha 3 muỗng + 90ml nước = 110ml (1ly). Liều dùng: 5-6 ly/ ngày
SUY THẬN – CHẠY THẬN
(1) Nepro 2
Trước/ chưa chạy thận 3 muỗng + 90ml = 100ml(1 ly, 100 Kcal, 4,8g đạm). Liều: 2 – 3 ly/ ngày
Sau/ mới chạy thận 16 muỗng + 90ml = 100ml(1 ly, 200 Kcal, 9,6g đạm). Liều: 2 – 3 ly/ ngày
SUY GAN
(1) Fohepa (1ml = 1,5 Kcal)
Cách dùng pha 8 muỗng + 180ml = 200ml(1 ly, 300 Kcal, 11,25g đạm). Liều: 2 ly/ ngày
Ghi chú Protein:15%(11,25g), Lipid: 20%, Glucose: 65%
TIỂU ĐƯỜNG
(1) Nutren Diabetes
Cách dùng 7 muỗng + 210ml(< 45 độ) = 250ml(1ly, 250 Kcal, 11,3g đạm)
KHÔNG CÓ BỆNH LÝ TRÊN
(1) Nutren Optimum
Cách dùng 7 muỗng + 210ml(40-45 độ) = 230ml( 1 ly, 230 Kcal)