Artesunat

Post key: 18eba48a-4e41-5e60-9846-d734beaec054
Slug: artesunat
Excerpt: VIÊN (50 mg, 200 mg) / BỘT PHA TIÊM (60 mg) – ARTESUNAT 1) Trẻ em – Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Theo cân nặng: + Ngày 1: liều giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2,4 mg/kg. + Các ngày tiếp theo (tối đa 7 ngày): mỗi ngày dùng tổng liều giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2,4 mg/kg. - Theo nhóm tuổi (liều tính theo thể tích dung dịch sau khi pha, mL): + < 1 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2 mL/liều; các giờ/ngày sau = 2 mL. + 1 đến < 5 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 4 mL/liều; các giờ/ngày sau = 4 mL. + 5 đến < 12 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 8 mL/liều; các giờ/ngày sau = 8 mL. + 12 đến < 15 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 10 mL/liều; các giờ/ngày sau = 10 mL. + ≥ 15 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 12 mL/liều; các giờ/ngày sau = 12 mL.
Recognized tags: tre-em, dieu-chinh-lieu

GIỚI THIỆU

  • Viên: 50 mg, 200 mg.
  • Bột pha tiêm: 60 mg.

LIỀU DÙNG

Trẻ em

LIỀU DÙNG - Trẻ em

Theo cân nặng
  • Ngày đầu: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2.4 mg/kg.
  • Những ngày tiếp theo (tối đa 7 ngày): mỗi ngày dùng tổng liều giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2.4 mg/kg.
Theo nhóm tuổi
liều tính theo thể tích dung dịch sau khi pha (mL).
  • < 1 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 2 mL/liều; các giờ/ngày sau = 2 mL.
  • 1 đến < 5 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 4 mL/liều; các giờ/ngày sau = 4 mL.
  • 5 đến < 12 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 8 mL/liều; các giờ/ngày sau = 8 mL.
  • 12 đến < 15 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 10 mL/liều; các giờ/ngày sau = 10 mL.
  • ≥ 15 tuổi: giờ thứ 0 và giờ thứ 12 = 12 mL/liều; các giờ/ngày sau = 12 mL.