GIỚI THIỆU
Tổng phân tích nước tiểu là xét nghiệm được thực hiện bằng máy đo dựa trên phản ứng màu của các “chỉ thị”, nhằm đánh giá các thành phần có trong nước tiểu.
Ý NGHĨA CÁC CHỈ SỐ
| Chỉ số đơn vị |
Bình thường | Bất thường |
|---|---|---|
| LEU (bạch cầu) Leu/uL |
Negative (âm tính) |
Trace: vết(15). Dương tính: Small: ít(70), Moderate: vừa(125), Large: nhiều(500) Dương tính: có nhiễm trùng(vi khuẩn, nấm,.) , kết hợp với NIT đễ xác định |
| PRO (protein) (g/L) |
Negative |
Trace(+/-), +(0.3), ++(1.0), +++(3.0), ++++(>20.0) Thai phụ: thiếu nước, mẫu xét nghiệm chứa dịch nhầy, nhiễm trùng đường tiểu, tăng huyết áp, có vấn đề ở thận … Giai đoạn cuối của thai kỳ: Tiền sản giật(phù, tăng huyết áp), nhiễm độc thai nghén, đái tháo đường. Bệnh lý thận, có máu hay có nhiễm trùng |
| SG (tỷ trọng) | 1.005-1.030 |
1.000 + n(0.005) – 1.030 Đánh giá tính cô đặc của nước tiểu |
| GLU (glucose) mmol/L |
Negative |
Trace(5), +(15), ++(30), +++(60), ++++(110) Đái tháo đường không kiểm soát, dùng nhiều thức ăn ngọt trước khi xét nghiệm, thận bị tổn thương hoặc có bệnh. |
| NIT (nitrite) | Negative |
Positive Nhiễm trùng thường gặp là E.coli |
| PH (acid – bazo) | 5.0-7.0 |
5.0 + n(0.5) – 8.0 Bình thường: 7.0 |
| KET (keton) mmol/L |
Negative |
Trace(0.5), Small(1.5), Moderate(4.0), Large(8.0-16.0) Đái tháo đường không kiểm soát , chế độ ăn ít chất carbohydrate, nghiện rượu, nhịn ăn trong thời gian dài |
| UBG (Urobilinogen) Umol/L |
< 30 |
Normal(3.2-6), +(32), ++(64), +++(128) Dấu hiệu của bệnh gan: Viêm gan, xơ gan, tắc mật, tán huyết |
| ERY (hồng cầu) Ery/uL |
Negative |
Trace(10), Small(25), Moderate(80), Large(200) Có máu trong nước tiểu >> tổn thương đường tiết niệu. |
| BIL (bilirubin) Umol/L |
Negative |
Small(17), Moderate(50), Large(100) Gan đang bị tổn thương hoặc dòng chảy của mật từ túi mật bị nghẽn. |