Tổng phân tích nước tiểu

Post key: 1c5cad84-f5d8-5942-8ebf-3d1321234e83
Slug: tong-phan-tich-nuoc-tieu
Excerpt: Tổng phân tích nước tiểu là xét nghiệm dùng máy đo dựa trên phản ứng màu của các “chỉ thị” để đánh giá thành phần nước tiểu. Bài viết tóm tắt ý nghĩa các thông số thường gặp: LEU (bạch cầu) gợi ý nhiễm trùng tiểu khi dương tính và cần kết hợp NIT; PRO (protein) có thể gặp trong mất nước, nhiễm trùng tiểu, tăng huyết áp/tổn thương thận, thai phụ tiền sản giật; SG phản ánh độ cô đặc nước tiểu; GLU (glucose) gợi ý đái tháo đường không kiểm soát hoặc tổn thương thận; NIT (nitrite) dương tính gợi ý nhiễm trùng (thường E. coli); PH đánh giá acid–base (thường bình thường khoảng 7.0); KET gợi ý đái tháo đường không kiểm soát, nhịn ăn/keto; UBG bất thường gợi ý bệnh gan; ERY (hồng cầu) gợi ý có máu/tổn thương đường tiết niệu; BIL (bilirubin) gợi ý tổn thương gan hoặc ứ mật.
Recognized tags: xet-nghiem, bang-tra

GIỚI THIỆU

Tổng phân tích nước tiểu là xét nghiệm được thực hiện bằng máy đo dựa trên phản ứng màu của các “chỉ thị”, nhằm đánh giá các thành phần có trong nước tiểu.

Ý NGHĨA CÁC CHỈ SỐ

Chỉ số
đơn vị
Bình thường Bất thường
LEU (bạch cầu)
Leu/uL
Negative
(âm tính)
Trace: vết(15).
Dương tính: Small: ít(70), Moderate: vừa(125), Large: nhiều(500)
Dương tính: có nhiễm trùng(vi khuẩn, nấm,.) , kết hợp với NIT đễ xác định
PRO (protein)
(g/L)
Negative Trace(+/-), +(0.3), ++(1.0), +++(3.0), ++++(>20.0)
Thai phụ: thiếu nước, mẫu xét nghiệm chứa dịch nhầy, nhiễm trùng đường tiểu, tăng huyết áp, có vấn đề ở thận …
Giai đoạn cuối của thai kỳ: Tiền sản giật(phù, tăng huyết áp), nhiễm độc thai nghén, đái tháo đường.
Bệnh lý thận, có máu hay có nhiễm trùng
SG (tỷ trọng) 1.005-1.030 1.000 + n(0.005) – 1.030
Đánh giá tính cô đặc của nước tiểu
GLU (glucose)
mmol/L
Negative Trace(5), +(15), ++(30), +++(60), ++++(110)
Đái tháo đường không kiểm soát, dùng nhiều thức ăn ngọt trước khi xét nghiệm, thận bị tổn thương hoặc có bệnh.
NIT (nitrite) Negative Positive
Nhiễm trùng thường gặp là E.coli
PH (acid – bazo) 5.0-7.0 5.0 + n(0.5) – 8.0
Bình thường: 7.0
KET (keton)
mmol/L
Negative Trace(0.5), Small(1.5), Moderate(4.0), Large(8.0-16.0)
Đái tháo đường không kiểm soát , chế độ ăn ít chất carbohydrate, nghiện rượu, nhịn ăn trong thời gian dài
UBG
(Urobilinogen)
Umol/L
< 30 Normal(3.2-6), +(32), ++(64), +++(128)
Dấu hiệu của bệnh gan: Viêm gan, xơ gan, tắc mật, tán huyết
ERY (hồng cầu)
Ery/uL
Negative Trace(10), Small(25), Moderate(80), Large(200)
Có máu trong nước tiểu >> tổn thương đường tiết niệu.
BIL (bilirubin)
Umol/L
Negative Small(17), Moderate(50), Large(100)
Gan đang bị tổn thương hoặc dòng chảy của mật từ túi mật bị nghẽn.