Ticarcillin/ Clavulanate potassium

Post key: 2001d77e-839b-53b9-9a3c-eea5ad33cd4e
Slug: ticarcillin-clavulanate-potassium
Excerpt: Bột pha tiêm Ticarcillin/Clavulanic acid (Ticarcillin disodium 3 g + Clavulanic acid 0,1 g): liều dùng theo nhóm tuổi và chức năng thận. - Trẻ sơ sinh (Bệnh viện Nhi Đồng 2): + Cân nặng < 1 kg: ≤ 14 ngày tuổi 75 mg/kg/liều mỗi 12 giờ; 15–28 ngày tuổi 75 mg/kg/liều mỗi 8 giờ. + Cân nặng ≥ 1 kg: ≤ 7 ngày tuổi 75 mg/kg/liều mỗi 12 giờ; 8–28 ngày tuổi 75 mg/kg/liều mỗi 8 giờ. + Suy thận: chỉnh liều dựa trên ticarcillin; GFR 10–29: 50–75 mg/kg/8 giờ; GFR < 10: 50–75 mg/kg/12 giờ; GFR < 10 kèm tổn thương gan: 50–75 mg/kg/24 giờ. - Trẻ sơ sinh và trẻ em (Bệnh viện Nhi Đồng 1 – TTM, tính theo ticarcillin): + ≤ 14 ngày tuổi: 150 mg/kg/ngày chia mỗi 12 giờ. + 15–28 ngày tuổi: 225 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ. + Trẻ em: 200–300 mg/kg/ngày chia mỗi 4–6 giờ; tối đa 18 g ticarcillin/ngày. - Người lớn: tham chiếu phác đồ điều trị Bệnh viện Nhi Đồng 1–2.
Recognized tags: tre-em, so-sinh, dieu-chinh-lieu, thuoc

GIỚI THIỆU

  • Bột pha tiêm: Ticarcillin disodium 3g + Clavulanic acid 0.1 g.

LIỀU DÙNG

Trẻ sơ sinh

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Cân nặng < 1 kg:
  • ≤ 14 ngày tuổi: 75 mg/kg/liều mỗi 12 giờ.
  • 15-28 ngày tuổi: 75 mg/kg/liều mỗi 8 giờ.
Cân nặng ≥ 1 kg:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 75 mg/kg/liều mỗi 12 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 75 mg/kg/liều mỗi 8 giờ.
Suy thận:
Dựa trên liều Ticarcillin.
  • GFR 10-29: 50-75 mg/kg/8 giờ.
  • GFR < 10: 50-75 mg/kg/12 giờ.
  • GFR < 10 kèm tổn thương gan: 50-75 mg/kg/24 giờ.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

TTM, tính theo Ticarcillin.
  • ≤ 14 ngày tuổi: 150 mg/kg/ngày, chia mỗi 12 giờ.
  • 15-28 ngày tuổi: 225 mg/kg/ngày, chia mỗi 8 giờ.

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

TTM, tính theo Ticarcillin.
  • 200-300 mg/kg/ngày, chia mỗi 4-6 giờ; tối đa 18 g ticarcillin/ngày.

Người lớn

Tài liệu tham khảo

  1. Phác đồ điều trị bệnh viện Nhi Đồng 1 -2