GIỚI THIỆU
- Gói: 10 mg.
- Viên: 20 mg; 40 mg.
- Bột pha tiêm: 40 mg.
LIỀU LƯỢNG
Trẻ em
Đường uống:
Trẻ < 1 tuổi:
- 3-5 kg: 2,5 mg ngày 1 lần.
- > 5-7,5 kg: 5 mg ngày 1 lần.
- > 7,5 kg: 10 mg ngày 1 lần.
Trẻ > 1-11 tuổi:
- < 20 kg: 10 mg ngày 1 lần.
- > 20 kg: 10-20 mg ngày 1 lần.
Trẻ ≥ 12 tuổi:
- 20-40 mg ngày 1 lần.
Truyền tĩnh mạch:
Trẻ < 1 tuổi:
- 0,5 mg/kg/liều ngày 1 lần.
Trẻ ≥ 1 tuổi:
- < 55 kg: 10 mg ngày 1 lần.
- ≥ 55 kg: 20 mg ngày 1 lần.
Người lớn
Lưu ý sử dụng/điều chỉnh:
Khi ngừng điều trị đường uống, cần giảm liều từ từ trước khi ngừng; giảm 50% liều trong vòng 2-4 tuần. Nếu bệnh nhân đã đạt liều thấp nhất, có thể cân nhắc liệu pháp thay thế.
Dùng thuốc trước bữa ăn 30-60 phút; hiệu quả ức chế acid tối đa thường đạt sau khoảng 3 ngày dùng liên tục.
Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan:
- Uống 20-40 mg x 2 lần/ngày trong 8 tuần.
- Sau 8 tuần và khi bệnh nhân thuyên giảm, giảm liều dần đến mức duy trì theo từng cá nhân.
- Có thể bắt đầu bằng liều 1 lần/ngày, sau mỗi 4 tuần tăng lên 2 lần/ngày nếu không cải thiện.
Diệt trừ Helicobacter pylori, đường uống:
- Phác đồ 3 thuốc (clarithromycin kết hợp với 1 trong 2: amoxicillin, metronidazol): 20-40 mg x 2 lần/ngày. 14 ngày.
- Phác đồ 4 thuốc có bismuth (tetracyclin, metronidazol): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
- Phác đồ 4 thuốc (đồng thời 3 kháng sinh: amoxicillin, clarithromycin, metro/tini-dazol): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
- Phác đồ nối tiếp: 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
- Phác đồ hỗn hợp (tương tự phác đồ nối tiếp, nhưng duy trì amoxicillin thêm 7 ngày): 20 mg x 2 lần/ngày. 14 ngày.
- Phác đồ 3 thuốc có Levofloxacin (amoxicillin): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
Tài liệu tham khảo
- Esomeprazole: Drug information. Uptodate 2022
- Bệnh viện Nhi Đồng 1