Esomeprazole

Post key: 286338b7-1bf6-5a3e-a623-e7f566e8b131
Slug: esomeprazole
Excerpt: ESOMEPRAZOLE: Thông tin liều dùng cho trẻ em và người lớn - Dạng thuốc: gói 10 mg; viên 20 mg và 40 mg; bột pha tiêm 40 mg. - Liều dùng **Trẻ em – đường uống** + < 1 tuổi: * 3–5 kg: 2,5 mg x 1 lần/ngày * > 5–7,5 kg: 5 mg x 1 lần/ngày * > 7,5 kg: 10 mg x 1 lần/ngày + > 1–11 tuổi: * < 20 kg: 10 mg x 1 lần/ngày * > 20 kg: 10–20 mg x 1 lần/ngày + ≥ 12 tuổi: 20–40 mg x 1 lần/ngày **Trẻ em – truyền tĩnh mạch** + < 1 tuổi: 0,5 mg/kg/liều x 1 lần/ngày + ≥ 1 tuổi: * < 55 kg: 10 mg x 1 lần/ngày * ≥ 55 kg: 20 mg x 1 lần/ngày **Người lớn – lưu ý sử dụng/điều chỉnh** + Uống trước bữa ăn 30–60 phút; hiệu quả ức chế acid tối đa thường sau ~3 ngày dùng liên tục. + Khi ngừng thuốc đường uống: giảm liều từ từ; giảm 50% liều trong 2–4 tuần. Nếu đã dùng liều thấp nhất có thể cân nhắc liệu pháp thay thế. - Chỉ định liều tham khảo + Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan: 20–40 mg x 2 lần/ngày trong 8 tuần; sau 8 tuần khi thuyên giảm giảm dần liều duy trì theo cá nhân. Có thể bắt đầu 1 lần/ngày và tăng lên 2 lần/ngày sau mỗi 4 tuần nếu chưa cải thiện. + Diệt trừ Helicobacter pylori (phác đồ phối hợp kháng sinh, đường uống): * Phác đồ 3 thuốc: clarithromycin + 1 trong 2 thuốc (amoxicillin hoặc metronidazol) 20–40 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày. * Phác đồ 4 thuốc có bismuth: tetracyclin + metronidazol 20 mg x 2 lần/ngày trong 10–14 ngày. * Phác đồ 4 thuốc (3 kháng sinh: amoxicillin + clarithromycin + metronidazol/tinidazol): 20 mg x 2 lần/ngày trong 10–14 ngày. * Phác đồ nối tiếp: 20 mg x 2 lần/ngày trong 10–14 ngày. * Phác đồ hỗn hợp: tương tự nối tiếp, duy trì amoxicillin thêm 7 ngày; 20 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày. * Phác đồ 3 thuốc có levofloxacin (kèm amoxicillin): 20 mg x 2 lần/ngày trong 10–14 ngày. Tài liệu tham khảo: Drug information – Uptodate 2022; Bệnh viện Nhi Đồng 1.
Recognized tags: thuoc, nguoi-lon, tre-em

GIỚI THIỆU

  • Gói: 10 mg.
  • Viên: 20 mg; 40 mg.
  • Bột pha tiêm: 40 mg.

LIỀU LƯỢNG

Trẻ em

Đường uống:
Trẻ < 1 tuổi:
  • 3-5 kg: 2,5 mg ngày 1 lần.
  • > 5-7,5 kg: 5 mg ngày 1 lần.
  • > 7,5 kg: 10 mg ngày 1 lần.
Trẻ > 1-11 tuổi:
  • < 20 kg: 10 mg ngày 1 lần.
  • > 20 kg: 10-20 mg ngày 1 lần.
Trẻ ≥ 12 tuổi:
  • 20-40 mg ngày 1 lần.
Truyền tĩnh mạch:
Trẻ < 1 tuổi:
  • 0,5 mg/kg/liều ngày 1 lần.
Trẻ ≥ 1 tuổi:
  • < 55 kg: 10 mg ngày 1 lần.
  • ≥ 55 kg: 20 mg ngày 1 lần.

Người lớn

Lưu ý sử dụng/điều chỉnh:
Khi ngừng điều trị đường uống, cần giảm liều từ từ trước khi ngừng; giảm 50% liều trong vòng 2-4 tuần. Nếu bệnh nhân đã đạt liều thấp nhất, có thể cân nhắc liệu pháp thay thế.
Dùng thuốc trước bữa ăn 30-60 phút; hiệu quả ức chế acid tối đa thường đạt sau khoảng 3 ngày dùng liên tục.

Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan:
  • Uống 20-40 mg x 2 lần/ngày trong 8 tuần.
  • Sau 8 tuần và khi bệnh nhân thuyên giảm, giảm liều dần đến mức duy trì theo từng cá nhân.
  • Có thể bắt đầu bằng liều 1 lần/ngày, sau mỗi 4 tuần tăng lên 2 lần/ngày nếu không cải thiện.
Diệt trừ Helicobacter pylori, đường uống:
  • Phác đồ 3 thuốc (clarithromycin kết hợp với 1 trong 2: amoxicillin, metronidazol): 20-40 mg x 2 lần/ngày. 14 ngày.
  • Phác đồ 4 thuốc có bismuth (tetracyclin, metronidazol): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
  • Phác đồ 4 thuốc (đồng thời 3 kháng sinh: amoxicillin, clarithromycin, metro/tini-dazol): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
  • Phác đồ nối tiếp: 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.
  • Phác đồ hỗn hợp (tương tự phác đồ nối tiếp, nhưng duy trì amoxicillin thêm 7 ngày): 20 mg x 2 lần/ngày. 14 ngày.
  • Phác đồ 3 thuốc có Levofloxacin (amoxicillin): 20 mg x 2 lần/ngày. 10-14 ngày.

Tài liệu tham khảo

  1. Esomeprazole: Drug information. Uptodate 2022
  2. Bệnh viện Nhi Đồng 1