GIỚI THIỆU
Đặc điểm đường thở của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
- Đường thở có kích thước nhỏ hơn so với người trưởng thành.
- Vị trí hẹp điểm thuộc vòng nhẫn ở trẻ so với dây thanh âm ở người trưởng thành; điểm hẹp này nằm thấp hơn ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
- Trẻ sơ sinh và trẻ chập chững biết đi có nắp thanh quản và lưỡi lớn hơn so với người lớn, vì vậy nguy cơ tắc nghẽn đường thở cao hơn.
- Thanh quản nằm ở vị trí cao hơn và phía trước so với người trưởng thành.
- Khí quản nằm ở phía trước thực quản.
- Sụn nhẫn là sụn hoàn chỉnh duy nhất nằm dưới dây thanh âm.
PHÂN LOẠI
Biểu hiện các vấn đề về đường hô hấp
| Triệu chứng lâm sàng | Tắc nghẽn đường hô hấp trên | Tắc nghẽn đường hô hấp dưới | Bệnh lý nhu mô phổi | Rối loạn trung tâm điều khiển hô hấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| Airway | Khai thông đường thở | Mở đường thở và duy trì/ không duy trì | |||
| Breathing | Nhịp thở | Tăng | Biến thiên | ||
| Tiếng phổi | Tiếng rít (Stridor) đặc biệt khi hít vào | - Ho húng hắng như tiếng chó sủa. - Thở khò khè (Wheezing) rít thì thở ra - Kéo dài thì thở ra |
- Rên rỉ - Ran nổ - Giảm âm thở |
Bình thường | |
| Thông khí | Giảm | Biến thiên | |||
| Cicurlation | Tiếng tim | Nhịp nhanh (giai đoạn sớm), nhịp chậm (giai đoạn muộn) | |||
| Da | Nhợt nhạt, da ẩm (giai đoạn sớm), tím tái (giai đoạn muộn) | ||||
| Disability | Ý thức | Mệt mỏi, kích thích (giai đoạn sớm), lơ mơ, không đáp ứng (giai đoạn muộn) | |||
| Exposure | Nhiệt độ | Biến thiên | |||
Tiến triển khó thở đến suy hô hấp
| Khó thở | Suy hô hấp | |
|---|---|---|
| A-Airway (đường thở) | Thông thoáng, đường thở được duy trì | Không có khả năng duy trì |
| B-Breathing (việc thở) | Thở nhanh | Thở chậm đến ngừng thở |
| Tăng công thở (cánh mũi phập phồng, co kéo cơ liên sườn) | Tiến triển từ tăng công thở đến giảm rồi ngưng thở | |
| Thông khí tốt | Thông khí giảm hoặc không có | |
| C-Circulation (tuần hoàn) | Nhịp nhanh | Nhịp chậm |
| Nhợt nhạt | Tím tái | |
| D-Disability (thần kinh) | Mệt mỏi, kích thích | Lơ mơ, không đáp ứng |
| E-Exposure (bộc lộ) | Biến thiên nhiệt độ | |
A(đường thở)
- Mở đường thở (thông thoáng) và có thể duy trì >> không duy trì
- Công thở (cánh mũi phập phồng/ rút lõm lồng ngực)
- Nhịp thở nhanh >> nhịp thở chậm >> ngừng thở
- Tăng gắng sức(công thở) >> giảm gắng sức >> ngừng thở
- Chuyển động khí tốt >> chuyển động khí kém hoặc không chuyển động khí
- Tiếng thở: tắc nghẽn hô hấp trên(tiếng rít[hít vào], ho ông ổng, giọng khàn), tắc nghẽn hô hấp dưới (Thở khò khè[thở ra], thở ra kéo dài), bệnh nhu mô phổi (thở rên, ran phổi, tiếng thở giảm), rối loạn hô hấp (bình thường).
- SpO2: < 94% là giảm.
- Nhịp tim nhanh >> nhịp tim chậm
- Da xanh xao >> da xanh tím
- Làm đầy mao mạch giảm < 3 giây
- Mạch trung tâm/ ngoại vị
- Huyết áp
- Lo âu, kích động >> li bì, không phản ứng
- Giảm vận động
- Kích thước đồng tử ? phản xạ ánh sáng
- Glucose máu
- Thân nhiệt thay đổi
- Có dấu hiệu hôn mê rõ ràng không?
XỬ TRÍ
| Xử trí chung |
|---|
|
-Tư thế đường thở -Hút đờm rãi nếu cần -Hỗ trợ Oxy -SpO2 -Theo dõi ECG nếu có chỉ định -Thực hiện BLS nếu cần |
| Tắc nghẽn đường hô hấp trên | ||
|---|---|---|
| Viêm tắc thanh quản | Sốc phản vệ | Sặc dị vật |
|
-Khí dung Adrenaline -Corticosteroids |
-Tiêp bắp Adrenaline (hoặc Autoinjector) -Albuterol -Antihistamines -Corticosteroids |
-Tư thế thỏa mái -Hội chuẩn chuyên khoa |
| Tắc nghẽn đường hô hấp dưới | |
|---|---|
| Viêm tiểu phế quản | Hen |
|
-Hút mũi -Cân nhắc dùng thuốc giãn phế quản |
-Albuterol ± Ipratropium -Corticosteroids -Magnesium Sulfate -Adrenaline tiêp bắp (nếu được) -Terbutaline |
| Bệnh lý nhu mô phổi | |
|---|---|
| Viêm phổi (nhiễm khuẩn, hóa chất, hít sặc) | Phù phổi (do tim, không do tim), ARDS |
|
-Albuterol -Kháng sinh (theo chỉ định) -Cân nhắc thở máy không xâm lấn hoặc xâm lấn với thở áp lực dương cuối thì thở ra(PEEP) |
-Cân nhắc thở máy không xâm lấn hoặc xâm lấn với thở áp lực dương cuối thì thở ra(PEEP) -Cân nhắc dùng thuốc vận mạch -Cân nhắc dùng thuốc lợi tiểu |
| Rối loạn trung tâm điều khiển hô hấp | ||
|---|---|---|
| Tăng áp lực nội sọ (ICP) | Ngộ độc/ quá liều | Bệnh lý thần kinh cơ |
|
-Tránh giảm Oxy máu -Tránh tăng CO2 -Tránh tăng thân nhiệt -Tránh hạ huyết áp |
-Giải độc (nếu có) -Liên hệ trung tâm chống độc |
-Cân nhắc thở máy xâm lấn hoặc không xâm lấn |
- Giữ trẻ trong tay cha mẹ nếu có thể.
- Oxy: thiết bị và lưu lượng.
- Nồng độ Oxy cung cấp được xác định bởi: cân nặng bệnh nhân, tốc độ dòng chảy, thể tích thở, nhịp thở.
- Hệ thống lưu lượng cao: mặt nạ oxy gắn chặt vào mặt (100%), van một chiều, túi dự trữ.
- Thông khí áp lực dương: thông khí túi - mặt nạ (100%).
- Áp lực có thể điều chỉnh tùy theo là trẻ sơ sinh hay trẻ em.
- Các biến chứng của hút: giảm oxy, kích thích thần kinh phế vị, nhịp tim chậm, nôn khan và nôn ói, tổn thương mô mềm, kích động.
- Thời gian hút giới hạn trong 10 giây trở xuống.
- Oxy hóa máu (cung cấp oxy FIO2 100%) trước và sau.
- Trong quá trình hút, theo dõi: nhịp tim, SpO2, biểu hiện lâm sàng.
- Dùng khi bệnh nhân bất tỉnh không có phản xạ nôn khan.
- Giúp duy trì đường thở bằng cách ngăn không cho lưỡi chặn thanh quản.
- Kích thước: từ khóe miệng điến góc hàm trẻ.
- Cách chèn: có thể sử dụng dụng cụ đè lưỡi để chèn OPA.
- Khi cung cấp thông khí bằng bóng Mask không hiệu quả.
- Khi có nghi ngờ hoặc thực sự có chèn ép đường thở.
- Cần bảo vệ đường thở.
- Thuận lợi: giảm nguy cơ chọc hút và viêm dạ dày, loại bỏ gián đoạn ép tim trong CPR.
- Phương pháp thông khí: CPR, mỗi 2 - 3 giây/ nhịp hô hấp (20 - 30 nhịp thở/phút) không đồng bộ.
- Biến chứng: chấn thương hầu họng, đặt không đúng vị trí trong thực quản hoặc nhánh phế quản.
- Kiểm tra đặt đúng vị trí hay không: nghe phổi, đo nồng độ CO2 khí thở ra (ETCO2).
- Thuận lợi: có thể đặt mà không cần nhìn thấy nắp thanh môn, được sử dụng như một công cụ thay thế khi không thể đặt được nội khí quản.
- Sai vị trí.
- Tắc nghẽn.
- Tràn khí màng phổi.
- Trang thiết bị.
Tài liệu tham khảo
- @AHA PALS 2020