GIỚI THIỆU
Lịch tiêm chủng hiện hành được Bộ Y Tế ban hành theo thông tư số 26/2011/TT-BYT, đồng thời có tham khảo các khuyến nghị của các trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) và các đơn vị cung cấp dịch vụ vắc xin. Tài liệu dưới đây được biên soạn nhằm hỗ trợ bác sĩ trong việc tra cứu, đối chiếu và áp dụng vào thực hành lâm sàng, cũng như phục vụ công tác tư vấn tiêm chủng cho người bệnh.
LỊCH TIÊM CHỦNG
Theo độ tuổi
Lịch tiêm tiêu chuẩn
Lịch tiêm khuyến cáo
Không khuyến cáo tiêm
* Lịch tiêm có thể thay đổi tùy theo loại vắc xin, mức độ tuân thủ phác đồ tiêm chủng và các cập nhật từ cơ quan y tế.
** Viêm gan B liều sơ sinh nhằm phòng lây truyền từ mẹ sang con. Trường hợp sử dụng vắc xin dạng phối hợp có chứa thành phần viêm gan B thì lịch tiêm được thực hiện theo lịch của vắc xin phối hợp tương ứng.
** Viêm gan B liều sơ sinh nhằm phòng lây truyền từ mẹ sang con. Trường hợp sử dụng vắc xin dạng phối hợp có chứa thành phần viêm gan B thì lịch tiêm được thực hiện theo lịch của vắc xin phối hợp tương ứng.
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Lao | 1 (càng sớm càng tốt) | mũi 1, nếu không được tiêm trong vòng 1 tháng đầu tiên | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Viêm gan B (**) | 1(24h) | 2 | 3 | 4 | 5 (nhắc lại) | Nếu chưa được tiêm, có thể sử dụng các phác đồ 3 mũi hoặc 4 mũi | |||||||||||||||||||||||||
| 1(24h) | 2 | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1(24h) | 2 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván | 1 | 2 | 3 | 4 (nhắc lại) |
- Trẻ từ 4 tuổi trở lên: tiêm 01 mũi (cách mũi vắc xin chứa bạch hầu, ho gà, uốn ván trước đó tối thiểu 5 năm). Nhắc lại sau mỗi 10 năm.
- Nếu chưa tiêm/ tiêm không đầy đủ lúc bé: tiêm 3 mũi: mũi 1 (tháng 0), mũi 2 (cách mũi 1 tối thiểu 1 tháng), mũi 3 (cách mũi 2 tối thiểu 6 tháng). Sau đó, nhắc lại sau mỗi 10 năm. |
||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2* | 3* | 4 (nhắc lại) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Bại liệt | 1 | 2 | 3 | 4 (nhắc lại) | Cho trẻ < 5 tuổi: uống 2 lần cách nhau 1 tháng (trong chiến dịch bổ sung) | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2* | 3* | 4 (nhắc lại) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Viêm họng/phổi, màng não mủ do HIB | 1 | 2 | 3 | 4 (nhắc lại) | 1 mũi, nếu chưa tiêm chủng | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2* | 3* | 4 (nhắc lại) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Tiêu chảy do Rota vi rút | Uống 2 hoặc 3 liều, mỗi liều cách nhau 1 tháng | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3* | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||||||||||||||
| Viêm phổi/ màng não/ tai giữa, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2* | 3* | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (nếu tiêm chủng muộn) | 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | 1 hoặc 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng và tùy loại vắc xin) | 1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||||||||||||||
| Viêm màng não do não mô cầu B+C | 1 | 2 | 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Viêm màng não do não mô cầu A, C, Y và W135 | 2 mũi | 1 mũi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||||||||||||||
| Cúm | 1 | 2 | nhắc lại 1 mũi mỗi năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Viêm não Nhật Bản (vắc xin bất hoạt não chuột) | 1+2 | 3 | Tiêm đủ 3 mũi (nếu chưa tiêm chủng). Tiêm nhắc lại mỗi 3 năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| Viêm não Nhật Bản (vắc xin bất hoạt tế bào Vero) | 1+2 | Tiêm nhắc 2 - 3 mũi tùy theo độ tuổi | |||||||||||||||||||||||||||||
| Viêm não Nhật Bản (vắc xin sống) | 1 | Tiêm nhắc 1 mũi cách mũi 1 tối thiểu 12 tháng | 1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | ||
| Sởi, Quai Bị, Rubella | 1 | 2 | 2 mũi cách nhau 1 tháng (nếu chưa tiêm chủng.) Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 3 tháng. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||||
| Thủy đậu | 1 | 2 | 2 mũi cách nhau 1-3 tháng tùy theo độ tuổi (nếu chưa tiêm chủng). Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 3 tháng. | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||||
| Viêm gan A | 1 | 2 | 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Viêm gan A+B | 1 | 2 | 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 mũi (nếu chưa tiêm chủng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||||
| Uốn ván | 3 mũi, tiêm nhắc mỗi 5-10 năm. Riêng phụ nữ mang thai nên tiêm ít nhất 2 mũi để ngừa uốn ván sơ sinh | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||
| Các bệnh do vi rút HPV | Gardasil | 3 mũi | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Gardasil 9 | 2-3 mũi | 3 mũi | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||
| Thương Hàn | 1 mũi, tiêm nhắc lại mỗi 3 năm | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||
| Bệnh Tả | Uống 2 liều cách nhau 2 tuần | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên bệnh | Tháng tuổi | Năm tuổi | Nhóm tuổi theo năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 15 | 18 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19-26 | 27-45 | 46-64 | ≥ 65 | |||
| Bệnh Dại | Tiêm dự phòng trước phơi nhiễm 3 mũi. Tiêm bắt buột khi phơi nhiễm (5 mũi nếu chưa từng tiêm dự phòng, 2 mũi nếu đã tiêm dự phòng) | |||||||||||||||||||||||||||||||
Phân loại vắc xin và huyết thanh
| Lao | |
|---|---|
| Tên vắc xin | Nước sản xuất |
| BCG | Việt Nam |
| Viêm gan B | |
| Engerix | Bỉ |
| Heberbiovac HB | Cu Ba |
| Gene-HBvax | Việt Nam |
| Euvax B | Hàn Quốc |
| Huyết thanh ImmunoHBs 180UI/1ml | Italia |
| 6 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B | |
| Infanrix Hexa | Bỉ |
| Hexaxim | Pháp |
| 5 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib | |
| Pentaxim | Pháp |
| 4 trong 1: Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt | |
| TETRAXIM | Pháp |
| 3 trong 1: Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà | |
| Adacel | Canada |
| Boostrix | Bỉ |
| DPT | Việt Nam |
| 2 trong 1: Bạch hầu và Uốn ván | |
| Vắc xin Td | Việt Nam |
| Các bệnh do Hib | |
| Quimi-Hib | Cu Ba |
| Rota virus | |
| Rotateq | Mỹ |
| Rotarix | Bỉ |
| Rotavin-M1 | Việt Nam |
| Các bệnh do phế cầu | |
| Synflorix | Bỉ |
| Prevenar 13 | Bỉ |
| PNEUMO 23 | Pháp |
| Viêm màng não mô cầu BC | |
| VA-MENGOC-BC | Cu Ba |
| Viêm màng não mô cầu AC | |
| MENIGO A+C hoặc Polysaccharide Meningococal A+C | Pháp |
| Viêm màng não mô cầu ACYW | |
| MENACTRA | Mỹ |
| Cúm | |
| Vaxgrip Tetra | Pháp |
| Influvac Tetra | Hà Lan |
| FLUARIX | Đức |
| GC FLU Quadrivalent | Hàn Quốc |
| IVACFLU-S | Việt Nam |
| Viêm não Nhật Bản | |
| IMOJEV | Thái Lan |
| JEEV | Ấn Độ |
| JEVAX | Việt Nam |
| Japanese Encephalitis Vaccine - GCC (JEV) | Hàn Quốc |
| 3 trong 1: Sởi – Quai bị – Rubella | |
| MMR II | Mỹ |
| MMR | Ấn Độ |
| PRIORIX | Bỉ |
| Sởi | |
| MVVAC | Việt Nam |
| Thủy đậu | |
| VARIVAX | Mỹ |
| VARILRIX | Bỉ |
| VARICELLA | Hàn Quốc |
| OKAVAX | Nhật Bản/ Ấn Độ |
| Viêm gan A | |
| HAVAX | Việt Nam |
| Avaxim 80UI | Pháp |
| Avaxim 160UI | Pháp |
| Epaxal | Thụy Sĩ |
| Viêm gan B và Viêm gan A | |
| TWINRIX | Bỉ |
| Phòng uốn ván | |
| TETAVAX | Pháp |
| Vắc xin VAT | Việt Nam |
| Huyết thanh SAT | Việt Nam |
| Ung thư CTC, ung thư hậu môn, ung thư vòm họng, mụn cóc sinh dục do HPV | |
| Gardasil | Mỹ |
| Gardasil 9 | Mỹ |
| Thương hàn | |
| Typhim VI | Pháp |
| Typhoid VI | Việt Nam |
| Tả | |
| mORCVAX | Việt Nam |
| Bệnh Dại | |
| VERORAB | Pháp |
| ABHAYRAB | Ấn Độ |
| Huyết thanh kháng dại SAR | Việt Nam |
| Rắn độc cắn | |
| Huyết thanh SAV rắn lục | Việt Nam |
| Huyết thanh SAV hổ đất | Việt Nam |
| Sốt xuất huyết Dengue | |
| Vắc xin Qdenga 0.5ml | Malaysia |
Chương trình tiêm chủng mở rộng tiêu chuẩn được khuyến cáo
| Đối tượng | Lịch tiêm/ uống |
|---|---|
| Bệnh Lao | |
| Vắc xin phòng lao (BCG) | |
| Trẻ em dưới 1 tuổi |
|
| Bệnh bại liệt | |
| Vắc xin bại liệt uống | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Trẻ <5 tuổi |
|
| Bệnh bạch hầu | |
| Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Trẻ em 18 tháng tuổi |
|
| Bệnh ho gà | |
| Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Trẻ em 18 tháng tuổi |
|
| Bệnh uốn ván | |
| Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Trẻ em 18 tháng tuổi |
|
| Vắc xin uốn ván | |
| Phụ nữ có thai và phụ nữ độ tuổi sinh đẻ (15-35 tuổi) |
1. Đối với người chưa tiêm hoặc không rõ tiền sử tiêm vắc xin hoặc chưa tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần vắc xin uốn ván:
|
| Bệnh sởi | |
| Vắc xin sởi | |
| Trẻ em từ 9-18 tháng tuổi |
|
| Trẻ 1- 5 tuổi |
|
| Bệnh viêm gan vi rút B | |
| Vắc xin viêm gan B | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Bệnh do Hemophilus influenza typ B | |
| Vắc xin Hib | |
| Trẻ em < 1 tuổi |
|
| Bệnh Viêm não Nhật Bản | |
| Vắc xin viêm não Nhật Bản | |
| Trẻ em từ 1 đến 5 tuổi tại vùng lưu hành |
|
| Bệnh tả | |
| Vắc xin tả | |
| Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng |
|
| Bệnh thương hàn | |
| Vắc xin thương hàn | |
| Trẻ em từ 2 đến 10 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng |
|
Tài liệu tham khảo
- Thông tư số 26/2011/TT-BYT của Bộ Y tế: Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
- Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc-xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng. HCDC
- LỊCH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG QUỐC GIA CHO TRẺ EM. VNVC
- Bảng lịch tiêm chủng cho bé theo khuyến nghị của bác sĩ. VNVC
- Chương trình vắc xin cho trẻ em. TA hospital
- Sổ tiêm chủng. VNVC
- Adult Immunization Schedule by Age. CDC
- What Vaccines are Recommended for You. CDC
- TIÊM CHỦNG CHO MỌI LỨA TUỔI. Hội Y Học Dự Phòng Việt Nam 2023
- LỊCH TIÊM CHỦNG 2023 CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI LỚN ĐẦY ĐỦ NHẤT. VNVC