Lịch tiêm chủng vắc xin

Post key: 425512a6-3853-5391-9410-2027842de1fa
Slug: lich-tiem-chung-vac-xin
Excerpt: Lịch tiêm chủng theo khuyến cáo của Bộ Y tế (Thông tư 26/2011/TT-BYT) và tham chiếu lịch tiêm theo độ tuổi của các nguồn quốc tế như CDC. Bài tổng hợp lịch tiêm/vắc xin và huyết thanh theo nhóm tuổi, gồm: các mốc tiêm chuẩn (vắc xin và thời điểm nhắc lại), lịch khuyến cáo/không khuyến cáo, lưu ý thay đổi theo loại vắc xin và tình trạng tiêm chủng; kèm bảng phân loại vắc xin/huyết thanh theo bệnh (ví dụ Lao, Viêm gan B, Bạch hầu–Ho gà–Uốn ván, Hib, Rota, phế cầu, não mô cầu, Cúm, Viêm não Nhật Bản, Sởi–Quai bị–Rubella, Thủy đậu, Viêm gan A, Uốn ván, HPV, Thương hàn, Tả, Dại…). Ngoài ra, trình bày Chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia cho trẻ em với lịch tiêm/ uống theo từng bệnh và đối tượng.
Recognized tags: tiem-chung, bo-y-te, tre-em, so-sinh, thai-phu, nguoi-lon

GIỚI THIỆU

Lịch tiêm chủng hiện hành được Bộ Y Tế ban hành theo thông tư số 26/2011/TT-BYT, đồng thời có tham khảo các khuyến nghị của các trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) và các đơn vị cung cấp dịch vụ vắc xin. Tài liệu dưới đây được biên soạn nhằm hỗ trợ bác sĩ trong việc tra cứu, đối chiếu và áp dụng vào thực hành lâm sàng, cũng như phục vụ công tác tư vấn tiêm chủng cho người bệnh.

LỊCH TIÊM CHỦNG

Theo độ tuổi

Lịch tiêm tiêu chuẩn

Lịch tiêm khuyến cáo

Không khuyến cáo tiêm

* Lịch tiêm có thể thay đổi tùy theo loại vắc xin, mức độ tuân thủ phác đồ tiêm chủng và các cập nhật từ cơ quan y tế.
** Viêm gan B liều sơ sinh nhằm phòng lây truyền từ mẹ sang con. Trường hợp sử dụng vắc xin dạng phối hợp có chứa thành phần viêm gan B thì lịch tiêm được thực hiện theo lịch của vắc xin phối hợp tương ứng.

Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Lao 1 (càng sớm càng tốt) mũi 1, nếu không được tiêm trong vòng 1 tháng đầu tiên
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm gan B (**) 1(24h) 2 3 4 5 (nhắc lại) Nếu chưa được tiêm, có thể sử dụng các phác đồ 3 mũi hoặc 4 mũi
1(24h) 2 3
1(24h) 2 3 4
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Bạch hầu, ho gà, uốn ván 1 2 3 4 (nhắc lại) - Trẻ từ 4 tuổi trở lên: tiêm 01 mũi (cách mũi vắc xin chứa bạch hầu, ho gà, uốn ván trước đó tối thiểu 5 năm). Nhắc lại sau mỗi 10 năm.
- Nếu chưa tiêm/ tiêm không đầy đủ lúc bé: tiêm 3 mũi: mũi 1 (tháng 0), mũi 2 (cách mũi 1 tối thiểu 1 tháng), mũi 3 (cách mũi 2 tối thiểu 6 tháng). Sau đó, nhắc lại sau mỗi 10 năm.
1 2* 3* 4 (nhắc lại)

Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Bại liệt 1 2 3 4 (nhắc lại) Cho trẻ < 5 tuổi: uống 2 lần cách nhau 1 tháng (trong chiến dịch bổ sung)
1 2* 3* 4 (nhắc lại)
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm họng/phổi, màng não mủ do HIB 1 2 3 4 (nhắc lại) 1 mũi, nếu chưa tiêm chủng
1 2* 3* 4 (nhắc lại)
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Tiêu chảy do Rota vi rút Uống 2 hoặc 3 liều, mỗi liều cách nhau 1 tháng
1 2 3*

Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm phổi/ màng não/ tai giữa, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu 1 2 3 4
1 2* 3* 4
(nếu tiêm chủng muộn) 1 2 3
2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) 1 hoặc 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng và tùy loại vắc xin) 1 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm màng não do não mô cầu B+C 1 2 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
Viêm màng não do não mô cầu A, C, Y và W135 2 mũi 1 mũi
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65

Cúm 1 2 nhắc lại 1 mũi mỗi năm
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm não Nhật Bản (vắc xin bất hoạt não chuột) 1+2 3 Tiêm đủ 3 mũi (nếu chưa tiêm chủng). Tiêm nhắc lại mỗi 3 năm
Viêm não Nhật Bản (vắc xin bất hoạt tế bào Vero) 1+2 Tiêm nhắc 2 - 3 mũi tùy theo độ tuổi
Viêm não Nhật Bản (vắc xin sống) 1 Tiêm nhắc 1 mũi cách mũi 1 tối thiểu 12 tháng 1 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Sởi, Quai Bị, Rubella 1 2 2 mũi cách nhau 1 tháng (nếu chưa tiêm chủng.) Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 3 tháng.

Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Thủy đậu 1 2 2 mũi cách nhau 1-3 tháng tùy theo độ tuổi (nếu chưa tiêm chủng). Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 3 tháng.
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Viêm gan A 1 2 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
Viêm gan A+B 1 2 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
3 mũi (nếu chưa tiêm chủng)
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Uốn ván 3 mũi, tiêm nhắc mỗi 5-10 năm. Riêng phụ nữ mang thai nên tiêm ít nhất 2 mũi để ngừa uốn ván sơ sinh

Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Các bệnh do vi rút HPV Gardasil 3 mũi
Gardasil 9 2-3 mũi 3 mũi
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Thương Hàn 1 mũi, tiêm nhắc lại mỗi 3 năm
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Bệnh Tả Uống 2 liều cách nhau 2 tuần
Tên bệnh Tháng tuổi Năm tuổi Nhóm tuổi theo năm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 15 18 2 4 5 6 7 8 9 10 12 14 15 16 18 19-26 27-45 46-64 ≥ 65
Bệnh Dại Tiêm dự phòng trước phơi nhiễm 3 mũi. Tiêm bắt buột khi phơi nhiễm (5 mũi nếu chưa từng tiêm dự phòng, 2 mũi nếu đã tiêm dự phòng)

Phân loại vắc xin và huyết thanh

Lao
Tên vắc xin Nước sản xuất
BCG Việt Nam
Viêm gan B
Engerix Bỉ
Heberbiovac HB Cu Ba
Gene-HBvax Việt Nam
Euvax B Hàn Quốc
Huyết thanh ImmunoHBs 180UI/1ml Italia
6 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B
Infanrix Hexa Bỉ
Hexaxim Pháp
5 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib
Pentaxim Pháp
4 trong 1: Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt
TETRAXIM Pháp
3 trong 1: Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà
Adacel Canada
Boostrix Bỉ
DPT Việt Nam
2 trong 1: Bạch hầu và Uốn ván
Vắc xin Td Việt Nam
Các bệnh do Hib
Quimi-Hib Cu Ba
Rota virus
Rotateq Mỹ
Rotarix Bỉ
Rotavin-M1 Việt Nam
Các bệnh do phế cầu
Synflorix Bỉ
Prevenar 13 Bỉ
PNEUMO 23 Pháp
Viêm màng não mô cầu BC
VA-MENGOC-BC Cu Ba
Viêm màng não mô cầu AC
MENIGO A+C hoặc Polysaccharide Meningococal A+C Pháp
Viêm màng não mô cầu ACYW
MENACTRA Mỹ
Cúm
Vaxgrip Tetra Pháp
Influvac Tetra Hà Lan
FLUARIX Đức
GC FLU Quadrivalent Hàn Quốc
IVACFLU-S Việt Nam
Viêm não Nhật Bản
IMOJEV Thái Lan
JEEV Ấn Độ
JEVAX Việt Nam
Japanese Encephalitis Vaccine - GCC (JEV) Hàn Quốc
3 trong 1: Sởi – Quai bị – Rubella
MMR II Mỹ
MMR Ấn Độ
PRIORIX Bỉ
Sởi
MVVAC Việt Nam
Thủy đậu
VARIVAX Mỹ
VARILRIX Bỉ
VARICELLA Hàn Quốc
OKAVAX Nhật Bản/ Ấn Độ
Viêm gan A
HAVAX Việt Nam
Avaxim 80UI Pháp
Avaxim 160UI Pháp
Epaxal Thụy Sĩ
Viêm gan B và Viêm gan A
TWINRIX Bỉ
Phòng uốn ván
TETAVAX Pháp
Vắc xin VAT Việt Nam
Huyết thanh SAT Việt Nam
Ung thư CTC, ung thư hậu môn, ung thư vòm họng, mụn cóc sinh dục do HPV
Gardasil Mỹ
Gardasil 9 Mỹ
Thương hàn
Typhim VI Pháp
Typhoid VI Việt Nam
Tả
mORCVAX Việt Nam
Bệnh Dại
VERORAB Pháp
ABHAYRAB Ấn Độ
Huyết thanh kháng dại SAR Việt Nam
Rắn độc cắn
Huyết thanh SAV rắn lục Việt Nam
Huyết thanh SAV hổ đất Việt Nam
Sốt xuất huyết Dengue
Vắc xin Qdenga 0.5ml Malaysia

Chương trình tiêm chủng mở rộng tiêu chuẩn được khuyến cáo

Đối tượng Lịch tiêm/ uống
Bệnh Lao
Vắc xin phòng lao (BCG)
Trẻ em dưới 1 tuổi
  • 1 lần cho trẻ trong vòng 01 tháng sau khi sinh
Bệnh bại liệt
Vắc xin bại liệt uống
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 2 tháng tuổi
  • Lần 2: khi trẻ 3 tháng tuổi
  • Lần 3: khi trẻ 4 tháng tuổi
Trẻ <5 tuổi
  • 2 lần, cách nhau một tháng (uống trong chiến dịch bổ sung)
Bệnh bạch hầu
Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 2 tháng tuổi
  • Lần 2: khi trẻ 3 tháng tuổi
  • Lần 3: khi trẻ 4 tháng tuổi
Trẻ em 18 tháng tuổi
  • Nhắc lại
Bệnh ho gà
Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 2 tháng tuổi
  • Lần 2: khi trẻ 3 tháng tuổi
  • Lần 3: khi trẻ 4 tháng tuổi
Trẻ em 18 tháng tuổi
  • Nhắc lại
Bệnh uốn ván
Vắc xin bạch hầu- ho gà- uốn ván
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 2 tháng tuổi
  • Lần 2: khi trẻ 3 tháng tuổi
  • Lần 3: khi trẻ 4 tháng tuổi
Trẻ em 18 tháng tuổi
  • Nhắc lại
Vắc xin uốn ván
Phụ nữ có thai và phụ nữ độ tuổi sinh đẻ (15-35 tuổi) 1. Đối với người chưa tiêm hoặc không rõ tiền sử tiêm vắc xin hoặc chưa tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần vắc xin uốn ván:
  • Lần1: tiêm sớm khi có thai lần đầu hoặc trong tuổi sinh đẻ tại vùng nguy cơ cao
  • Lần 2: ít nhất 1 tháng sau mũi 1
  • Lần 3: ít nhất 6 tháng sau mũi 2 hoặc kỳ có thai lần sau
  • Lần 4: ít nhất 1 năm sau lần 3 hoặc kỳ có thai lần sau
  • Lần 5: ít nhất 1 năm sau mũi 4 hoặc kỳ có thai lần sau.
2. Đối với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần vắc xin uốn ván liều cơ bản:
  • Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần đầu.
  • Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1.
  • Lần 3: ít nhất 1 năm sau lần 2.
3. Đối với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần vắc xin uốn ván với liều cơ bản và 1 liều nhắc lại:
  • Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần đầu.
  • Lần 2: ít nhất 1 năm sau lần 1.
Bệnh sởi
Vắc xin sởi
Trẻ em từ 9-18 tháng tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 9 tháng tuổi.
  • Lần 2: khi trẻ 18 tháng tuổi
Trẻ 1- 5 tuổi
  • 01 lần (tiêm trong chiến dịch bổ sung)
Bệnh viêm gan vi rút B
Vắc xin viêm gan B
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: trong vòng 24 giờ sau khi sinh.
  • Lần 2: khi trẻ 2 tháng tuổi.
  • Lần 3: khi trẻ 3 tháng tuổi.
  • Lần 4: khi trẻ 4 tháng tuổi.
Bệnh do Hemophilus influenza typ B
Vắc xin Hib
Trẻ em < 1 tuổi
  • Lần 1: khi trẻ 2 tháng tuổi.
  • Lần 2: khi trẻ 3 tháng tuổi.
  • Lần 3: khi trẻ 4 tháng tuổi.
Bệnh Viêm não Nhật Bản
Vắc xin viêm não Nhật Bản
Trẻ em từ 1 đến 5 tuổi tại vùng lưu hành
  • Lần 1: khi trẻ 1 tuổi.
  • Lần 2: sau mũi 1 từ 1-2 tuần.
  • Lần 3: 1 năm sau mũi 2.
Bệnh tả
Vắc xin tả
Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng
  • Lần 1: cho trẻ 2 tuổi-5 tuổi.
  • Lần 2: cách lần 1 từ 1-2 tuần
Bệnh thương hàn
Vắc xin thương hàn
Trẻ em từ 2 đến 10 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng
  • 1 lần cho trẻ 2 tuổi – 10 tuổi.

Tài liệu tham khảo

  1. Thông tư số 26/2011/TT-BYT của Bộ Y tế: Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
  2. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc-xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng. HCDC
  3. LỊCH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG QUỐC GIA CHO TRẺ EM. VNVC
  4. Bảng lịch tiêm chủng cho bé theo khuyến nghị của bác sĩ. VNVC
  5. Chương trình vắc xin cho trẻ em. TA hospital
  6. Sổ tiêm chủng. VNVC
  7. Adult Immunization Schedule by Age. CDC
  8. What Vaccines are Recommended for You. CDC
  9. TIÊM CHỦNG CHO MỌI LỨA TUỔI. Hội Y Học Dự Phòng Việt Nam 2023
  10. LỊCH TIÊM CHỦNG 2023 CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI LỚN ĐẦY ĐỦ NHẤT. VNVC