Dấu hiệu sinh tồn bình thường và thiết bị cấp cứu theo cân nặng

Post key: 4a772ab5-a498-5108-9947-536ddda3a406
Slug: dau-hieu-sinh-ton-binh-thuong-va-thiet-bi-cap-cuu-theo-can-nang
Excerpt: Hướng dẫn nhanh dấu hiệu sinh tồn bình thường ở trẻ em theo nhóm tuổi (huyết áp tâm thu/tâm trương và MAP, tần số tim khi thức và khi ngủ, tần số thở) kèm bảng mã CODE màu thiết bị hồi sức theo cân nặng. Bao gồm gợi ý lựa chọn cỡ bóng chèn, mặt nạ oxy (NRB), kích thước ống miệng/nội khí quản (ET, có/không cuff), ước tính độ sâu chèn ET theo cân nặng, cỡ ống hút đờm, IV/IO, ống NG, catheter niệu, ống ngực và ghi chú quy ước chữ viết tắt (BP, Cuff, ET, F, IO, IV, NG, NRB). Tài liệu tham khảo: PALS (AHA) 2015.
Recognized tags: tre-em, cap-cuu

GIỚI THIỆU

Chỉ số dấu hiệu sinh tồn bình thường ở trẻ em theo nhóm tuổi, kèm các mã CODE màu của thiết bị hồi sức được quy chiếu theo cân nặng.

DẤU HIỆU SINH TỒN BÌNH THƯỜNG

Huyết áp bình thường

Độ tuổi Huyết áp tâm thu
(mmHg)
Huyết áp tâm trương
(mmHg)
(MAP) Huyết áp động mạch trung bình
(mmHg)
Birth(12giờ, < 1kg) 39-59 16-36 28-42
Birth(12 giờ, 3kg) 60-76 31-45 48-57
Neonate(96 giờ) 67-84 35-53 45-60
Infant (1-12 tháng) 72-104 37-56 50-62
Toddler (1-2 tuổi) 86-106 42-63 49-62
Preschooler (3-5 tuổi) 89-112 46-72 58-69
School-aged child (6-9 tuổi) 97-115 57-76 66-72
Preadolesccent (10-12 tuổi) 102-120 61-80 71-79
Adolescent (12-15 tuổi) 110-131 64-83 73-84

Tần số tim bình thường

Độ tuổi Lúc tỉnh
(nhịp/phút)
Đang ngủ
(nhịp/phút)
Neonate 100-205 90-160
Infant 100-180 90-160
Toddler 98-140 80-120
Preschooler 80-120 65-100
School-aged child 75-118 58-90
Adolescent 60-100 50-90
Luôn cân nhắc khoảng giá trị bình thường và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân. Tần số tim thường tăng khi có sốt hoặc stress.

Tần số thở bình thường

Độ tuổi Tần số
(nhịp/phút)
Infant 30-53
Toddler 22-37
Preschooler 20-28
School-aged child 18-25
Adolescent 12-20

THIẾT BỊ HỒI SỨC ĐƯỢC MÃ HÓA CODE MÀU THEO CÂN NẶNG

Thiết bị GRAY*
3-5kg
PINK
Small Infant
6-7kg
RED
Infant
8-9kg
PURPLE
Toddler
10-11kg
YELLOW
Small Child
12-14kg
WHITE
Child
15-18kg
BLUE
Child
19-23kg
ORANGE
Large Child
24-29kg
GREEN
Adult
30-36kg
Bóng(Bag) hồi sức Infant/child Infant/child Child Child Child Child Child Adult
Oxy Mask (NRB) Pediatric Pediatric Pediatric Pediatric Pediatric Pediatric Pediatric Pediatric/ Adult
Airway miệng (mm) 50 50 60 60 60 70 80 80 80
Lưỡi đèn soi thanh quản (size) 1 thẳng 1 thẳng 1 thẳng 2 thẳng 2 thẳng 2 thẳng hoặc cong 2 thẳng hoặc cong 3 thẳng hoặc cong
Ống ET (mm) 3.5 không Cuff
3.0 có Cuff
3.5 không Cuff
3.0 có Cuff
4.0 không Cuff
3.5 có Cuff
4.5 không Cuff
4.0 có Cuff
5.0 không Cuff
4.5 có Cuff
5.5 không Cuff
5.0 có Cuff
6.0 có Cuff 6.5 có Cuff
Độ sâu chèn ống ET (cm) 3kg 9-9.0
4kg 9.5-10
5kg 10-10-5
10.5-11 10.5-11 11-12 13.5 14-15 16.5 17-18 18.5-19
Ống hút đờm (F) 8 8 10 10 10 10 10 10-12
BP Cuff Neonatal
⌗5/ Infant
Infant/Child Infant/Child Child Child Child Child Child Small Adult
IV Catheter (ga) 22-24 22-24 20-24 18-22 18-22 18-20 18-20 16-20
IO (ga) 18/15 18/15 15 15 15 15 15 15
Ống NG (F) 5-8 5-8 8-10 10 10 12-14 14-18 16-18
Catheter niệu (F) 5 8 8 8-10 10 10-12 10-12 12 12
Ống ngực (F) 10-12 10-12 16-20 20-24 20-24 24-32 28-32 32-38
Chữ viết tắt: BP: huyết áp, Cuff: bóng chèn, ET: nội khí quản, F: French, IO: trong xương, IV: trong tĩnh mạch, NG: mũi dạ dày, NRB: không hít lại.
*Đối với cột màu xám GRAY, sử dụng kích thước(size) thiết bị màu PINK hoặc RED nếu không có size trong danh sách.
〥trong bệnh viện ống nội khí quản có Cuff hoặc không Cuff có thể được sử dụng.

Tài liệu tham khảo

  1. PALS - AHA - 2015