GIỚI THIỆU
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 5 ống 1ml
- Thành phần: Terbutaline
- Hàm lượng: 0,5mg/ml
Chỉ định:
- Cắt cơn co thắt phế quản trong các trường hợp cấp tính hoặc bán cấp; làm giãn cơ trơn tử cung trong dọa sinh non.
Liều lượng – cách dùng
- Tiêm IV:
- Người lớn: 0,5-1 ml; có thể lặp lại sau vài giờ, tối đa 2 mg/24 giờ.
- Truyền IV:
- Người lớn: 1-2 mg/24 giờ; khởi đầu 0,1 mg truyền trong 10 phút.
- Trẻ em: có thể đến 25 mcg/kg/24 giờ; khởi đầu 1,5 mcg/kg; truyền trong 10 phút.
- Tiêm SC:
- Người lớn: 1-2 mg/24 giờ, chia 4 lần.
- Trẻ em: có thể đến 25 mcg/kg/24 giờ, chia ít nhất 4 lần.
Chống chỉ định:
- Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tương tác cần lưu ý:
- Các thuốc ức chế thụ thể beta.
Tác dụng phụ thường gặp:
- Run cơ, nhức đầu, đánh trống ngực, chuột rút; đa số giảm sau 1–2 tuần điều trị.
Theo dõi/Chú ý:
- Thận trọng ở người tăng nhạy cảm với amin cường giao cảm (đặc biệt khi cường giáp chưa được điều trị đúng mức).
- Thận trọng ở người bệnh tiểu đường.
- Thận trọng ở bệnh nhân có thiếu máu cơ tim trầm trọng hoặc phì đại cơ tim.
- Theo dõi K máu khi dùng đồng thời với dẫn xuất xanthin, steroid, thuốc lợi tiểu; hoặc khi giảm oxy trong không khí hít vào.
- Thận trọng ở phụ nữ có thai và cho con bú.
Tài liệu tham khảo
- Bricanyl 0,5mg/ml. Thuốc biệt dược