Cefepime

Post key: 96790010-5841-5e43-9e9b-bf6a247e2f72
Slug: cefepime
Excerpt: Cefepime bột pha tiêm (lọ 1 g, 2 g). Liều dùng cho **trẻ sơ sinh** trong các nhiễm trùng nặng (nhiễm trùng huyết nặng) hoặc **viêm màng não**: - Cân nặng < 1 kg: 0–14 ngày tuổi 50 mg/kg mỗi 12 giờ; ≥ 14 ngày tuổi 50 mg/kg mỗi 8 giờ. - Cân nặng 1–2 kg: 0–7 ngày tuổi 50 mg/kg mỗi 12 giờ; ≥ 18 ngày tuổi 50 mg/kg mỗi 8 giờ. - Cân nặng > 2 kg: 50 mg/kg mỗi 8 giờ. **Chỉnh liều theo chức năng thận** (theo GFR): GFR 10–50: không đổi liều, giãn khoảng cách liều 24 giờ; GFR < 10: giảm 50% liều, vẫn giãn khoảng cách liều 24 giờ. **Trẻ em (bệnh viện Nhi Đồng 1)**: 100–150 mg/kg/ngày, chia mỗi 8–12 giờ (tối đa 6 g/ngày).
Recognized tags: tre-em, so-sinh, dieu-chinh-lieu, dieu-tri, khang-sinh

GIỚI THIỆU

  • Bột pha tiêm: 1g, 2g.

LIỀU LƯỢNG

Trẻ sơ sinh

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Liều dùng cho nhiễm trùng huyết nặng hoặc viêm màng não

Cân nặng < 1 kg:
  • 0-14 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • ≥ 14 ngày tuổi: 50 mg/kg/8 giờ.
Cân nặng 1-2 kg:
  • 0-7 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • ≥ 18 ngày tuổi: 50 mg/kg/8 giờ.
Cân nặng > 2 kg:
  • 50 mg/kg/8 giờ.
Chỉnh liều theo chức năng thận:
  • GFR 10-50: liều không thay đổi, khoảng cách liều 24 giờ.
  • GFR < 10: giảm 50% liều, khoảng cách liều 24 giờ.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Đường dùng: truyền tĩnh mạch, tiêm bắp.

< 1 kg:
  • < 14 ngày tuổi: 50 mg/kg/liều tĩnh mạch mỗi 12 giờ.
  • ≥ 14 ngày tuổi: 50 mg/kg/liều tĩnh mạch mỗi 8 giờ.
1 kg đến  ≤ 2 kg:
  • < 8 ngày tuổi: 50 mg/kg/liều tĩnh mạch mỗi 12 giờ.
  • ≥ 8 ngày tuổi: 50 mg/kg/liều tĩnh mạch mỗi 8 giờ.
> 2 kg:
  • 50 mg/kg/liều tĩnh mạch mỗi 8 giờ.

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • 100-150 mg/kg/ngày, chia mỗi 8-12 giờ (tối đa 6 g/ngày).