Gentamicin

Post key: ad0c8366-95a1-5165-a7c8-0d7c79a66c22
Slug: gentamicin
Excerpt: Gentamicin (dung dịch tiêm 10 mg/mL, 40 mg/mL): - Trẻ sơ sinh + Theo bệnh viện Nhi Đồng 2 * Cân nặng < 1 kg: · ≤ 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ · 15–28 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ * Cân nặng 1–2 kg: · ≤ 7 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ · 8–28 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ * Cân nặng > 2 kg: · ≤ 7 ngày tuổi: 4 mg/kg/liều mỗi 24 giờ · 8–28 ngày tuổi: 4–5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ + Theo bệnh viện Nhi Đồng 1 (TB, TTM) * < 30 tuần thai: · ≤ 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ · > 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ * 30–34 tuần thai: · ≤ 10 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ · > 10 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ * ≥ 35 tuần thai: · ≤ 7 ngày tuổi: 4 mg/kg/liều mỗi 24 giờ · > 7 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ - Trẻ em (theo phác đồ bệnh viện Nhi Đồng 1, 3–7,5 mg/kg/ngày chia mỗi 8–24 giờ) - Người lớn: theo phác đồ điều trị bệnh viện Nhi Đồng 1 (2020) - Điều chỉnh liều khi suy thận: cân nhắc dùng “1 liều” và theo dõi nồng độ thuốc/huyết thanh thay vì dùng liều thường quy khi tiểu < 1 mL/kg/giờ hoặc creatinin máu > 1,3 mg/dL.
Recognized tags: khang-sinh, dieu-chinh-lieu, dieu-tri

GIỚI THIỆU

  • Dung dịch tiêm: 10 mg/ml, 40 mg/ml.

LIỀU DÙNG

Trẻ sơ sinh

Theo bệnh viện Nhi Đồng 2

Cân nặng < 1 kg
  • ≤ 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ.
  • 15-28 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ.
Cân nặng 1-2 kg
  • ≤ 7 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ.
Cân nặng > 2 kg
  • ≤ 7 ngày tuổi: 4 mg/kg/liều mỗi 24 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 4-5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ.
Điều chỉnh liều khi suy thận
  • Cân nhắc cho 1 liều và kiểm tra nồng độ thuốc/huyết thanh khi tiểu dưới 1 mL/kg/giờ hoặc Creatinine máu > 1.3 mg/dL thay vì dùng liều thường quy.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

TB, TTM
< 30 tuần thai:
  • ≤ 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ.
  • > 14 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ.
30-34 tuần thai:
  • ≤ 10 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 36 giờ.
  • > 10 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ.
≥ 35 tuần thai:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 4 mg/kg/liều mỗi 24 giờ.
  • > 7 ngày tuổi: 5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ.

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • 3-7.5 mg/kg/ngày, mỗi 8-24 giờ.

Người lớn

Tài liệu tham khảo

  1. Phác đồ điều trị bệnh viện Nhi Đồng 1. 2020.