Acyclovir

Post key: b297a9a3-41f8-54d2-88c5-a1079432fb54
Slug: acyclovir
Excerpt: Acyclovir (viên nén/thuốc tiêm truyền/ bột pha tiêm) được dùng để dự phòng hoặc điều trị herpes simplex ở da và niêm mạc (bao gồm herpes sinh dục nguyên phát/thứ phát), ngăn ngừa tái phát ở người miễn dịch bình thường và dự phòng ở người suy giảm miễn dịch; đồng thời điều trị thủy đậu và herpes zoster. Chống chỉ định: quá mẫn với acyclovir hoặc valacyclovir. Cần thận trọng ở người cao tuổi, suy thận và bất thường thần kinh; phải hiệu chỉnh liều khi suy thận. Tác dụng không mong muốn thường gặp: buồn nôn/nôn/tiêu chảy; ảo giác (đặc biệt khi dùng liều cao). Có thể gây suy thận, kích động/lú lẫn, tạo tinh thể niệu; hiếm gặp: hôn mê, co giật, SJS/TEN, sốc phản vệ. Lưu ý dùng cho thai kỳ theo mức bằng chứng (B3/TGA, B/FDA) và có thể dùng khi cho con bú. Liều dùng được trình bày theo nhóm: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn; bao gồm các phác đồ theo từng bệnh lý (HSV khu trú/lan tỏa/TKTW, thủy đậu, zona) và phác đồ đường uống hoặc đường tĩnh mạch; kèm hướng dẫn pha và hiệu chỉnh liều theo SCr.
Recognized tags: dieu-tri, tre-em, so-sinh, nguoi-lon, dieu-chinh-lieu, an-toan-thuoc

GIỚI THIỆU

Dạng bào chế - Biệt dược:
  • Viên nén: Acyclovir Stada 200 mg, 800 mg; Medskin clovir 400 mg, 800 mg.
  • Dạng dung dịch tiêm truyền: 50 mg/mL.
  • Dạng bột pha tiêm: 250 mg, 500 mg.
Chỉ định:
  • Dự phòng hoặc điều trị Herpes simplex trên da và niêm mạc, bao gồm nhiễm herpes sinh dục nguyên phát và thứ phát.
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở người bệnh có khả năng miễn dịch bình thường hoặc dự phòng ở người bệnh suy giảm miễn dịch.
  • Điều trị thủy đậu và Herpes zoster.
Chống chỉ định: Quá mẫn với acyclovir hoặc valacyclovir.
Thận trọng: Người cao tuổi, suy thận, bất thường về thần kinh; cần hiệu chỉnh liều khi suy thận.
Tác dụng không mong muốn:
  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ảo giác (đặc biệt khi dùng liều cao).
  • Ít gặp: Kích động, chóng mặt, lú lẫn, phù, suy thận, đau khớp, đau họng, đau bụng, táo bón, phát ban, suy nhược.
  • Hiếm gặp: Hôn mê, co giật, giảm bạch cầu, tạo tinh thể niệu, chán ăn, mệt mỏi, viêm gan.
  • Ghi nhận khác: SJS, TEN, sốc phản vệ.
Phụ nữ có thai: B3 (TGA), B (FDA).
Phụ nữ cho con bú: Có thể dùng được.
Thận trọng: Cần hiệu chỉnh liều trên người bệnh suy thận.

LIỀU LƯỢNG

Trẻ sơ sinh

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Điều trị ban đầu:
  • 20 mg/kg/liều tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ (trẻ ≤ 7 ngày và ≤ 2 kg: mỗi 12 giờ); truyền tĩnh mạch 1 giờ.
  • Thời gian điều trị: 14 ngày đối với HSV khu trú.
  • Thời gian điều trị: 21 ngày đối với HSV lan tỏa hoặc nhiễm trùng TKTW; sau đó nếu PCR HSV còn dương tính trong DNT thì điều trị tiếp 7 ngày.
  • Chuyển sang đường uống: 300 mg/m2/liều uống 3 lần một ngày; bắt đầu sau khi ngưng acyclovir truyền tĩnh mạch.

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Cân nặng < 1kg:
  • ≤ 14 ngày: 20 mg/kg/liều mỗi 12 giờ.
  • 15-28 ngày: 20 mg/kg/liều mỗi 8 giờ.
Cân nặng 1-2 kg:
  • ≤ 7 ngày: 20 mg/kg/liều mỗi 12 giờ.
  • 8-28 ngày: 20 mg/kg/liều mỗi 8 giờ.
Cân nặng > 2 kg:
20 mg/kg/liều mỗi 8 giờ.
Chỉnh liều khi suy thận:
  • SCr 0.8-1.1 mg/dl: 20 mg/kg mỗi 12 giờ.
  • SCr 1.2-1.5 mg/dl: 20 mg/kg mỗi 24 giờ.
  • SCr > 1.5 mg/dl: 10 mg/kg mỗi 24 giờ.
Lưu ý:
Herpes simplex virus:
  • Viêm màng não hay nhiễm trùng lan rộng: liệu trình 21 ngày.
  • Tổn thương da, niêm mạc: 14 ngày.
Thủy đậu: 5-10 ngày, hoặc tiếp tục thêm ≥ 48 giờ từ khi tổn thương cuối cùng xuất hiện.
Pha với NaCL 0.9% hoặc Glucose 5% tối thiểu 7 mg/mL, truyền 60 phút.

Trẻ em

Điều trị nhiễm Herpes simplex:
  • Trẻ 1 tháng-2 tuổi: 100 mg x 5 lần/ngày x 5 ngày.
  • Trẻ 2-18 tuổi: 200 mg x 5 lần/ngày.
Dự phòng ở trẻ suy giảm miễn dịch:
  • Trẻ 1 tháng-2 tuổi: 100-200 mg x 4 lần/ngày.
  • Trẻ 2-18 tuổi: 200-400 mg x 4 lần/ngày.
Thủy đậu hoặc zona:
  • Trẻ 1 tháng-2 tuổi: 200 mg x 4 lần/ngày trong 5 ngày.
  • Trẻ 2-6 tuổi: 400 mg x 4 lần trong 5 ngày.
  • Trẻ 6-12 tuổi: 800 mg x 4 lần/ngày trong 5 ngày.
  • Trẻ 12-18 tuổi: 800 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • Uống 60-80 mg/kg/ngày chia mỗi 6-8 giờ (tối đa 3.200 mg/ngày).
  • Truyền tĩnh mạch 15-45 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ (tối đa 4 g/ngày).

Người lớn

Herpes simplex đường sinh dục:
  • Khởi phát: 400 mg x 3 lần/ngày trong 5-7 ngày.
  • Tái nhiễm: 400 mg x 3 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 800 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 800 mg x 3 lần/ngày trong 2 ngày.
  • Tái nhiễm trên người bệnh HIV: 400 mg x 3 lần/ngày trong 5-14 ngày.
  • Phòng ngừa: 400 mg x 2 lần/ngày; phòng ngừa trên người bệnh HIV: 400-800 mg x 2-3 lần/ngày.
Các nhiễm trùng Herpes simplex khác:
  • 400 mg x 5 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 400 mg x 3 lần/ngày trong 5-10 ngày ở người bệnh HIV.
Bệnh zona:
  • 800 mg x 5 lần/ngày trong 7-10 ngày.