Cefotaxime

Post key: ba0341a8-b48a-5a86-a9fd-e000c87c0060
Slug: cefotaxime
Excerpt: Cefotaxime (bột pha tiêm 500 mg, 1 g, 2 g) – Liều dùng theo tuổi và chức năng thận: - Trẻ sơ sinh: • Bệnh viện Nhi Đồng 2: cân nặng <1–2 kg và theo tuổi sau sinh dùng 50 mg/kg, khoảng cách 8–12 giờ; trong viêm màng não: 100–120 mg/kg/ngày (≤7 ngày và ≥2 kg) chia mỗi 8–12 giờ; >7 ngày và ≥2 kg: 150–200 mg/kg/ngày chia mỗi 6–8 giờ. Có lưu ý liều thấp hơn ở trẻ <2 kg. • Điều chỉnh theo suy thận: GFR 30–50: 35–70 mg/kg/8–12 giờ; GFR 10–29: 35–70 mg/kg/12 giờ; GFR <10: 35–70 mg/kg/12 giờ. CRRT: 35–70 mg/kg/12 giờ. • Dãn/chỉnh liều dựa trên liều khuyến cáo 100–200 mg/kg/ngày. • Bệnh viện Nhi Đồng 1: theo phân nhóm cân nặng/tuổi sau sinh (≤2 kg <7 ngày: 100 mg/kg/ngày chia 12 giờ; ≤2 kg >7 ngày: 150 mg/kg/ngày chia 8 giờ; >2 kg <7 ngày: 100 mg/kg/ngày chia 12 giờ; >2 kg >7 ngày, nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não: 50 mg/kg/liều mỗi 6–8 giờ). - Trẻ em – Bệnh viện Nhi Đồng 1: • Nói chung: 150–180 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ (tối đa 8 g/ngày). • Viêm màng não mủ: 220–225 mg/kg/ngày chia mỗi 6 giờ (tối đa 12 g/ngày).
Recognized tags: dieu-tri, tre-em, so-sinh, dieu-chinh-lieu, khang-sinh

GIỚI THIỆU

  • Bột pha tiêm: 500 mg, 1 g, 2 g.

LIỀU LƯỢNG

Trẻ sơ sinh

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Cân nặng < 1 kg:
  • ≤ 14 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 15-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/ 8-12 giờ.
Cân nặng 1-2 kg:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
Cân nặng > 2 kg:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/ 6-8 giờ.
Viêm màng não:
  • ≤ 7 ngày tuổi và ≥ 2 kg: 100-120 mg/kg/ngày, chia mỗi 8-12 giờ.
  • > 7 ngày tuổi và ≥ 2 kg: 150-200 mg/kg/ngày, chia mỗi 6-8 giờ.
  • Liều thấp hơn ở trẻ < 2 kg.
Dãn liều khi suy thận ở trẻ nhũ nhi và trẻ em.
Chỉnh liều dựa trên liều khuyến cáo 100-200 mg/kg/ngày.
  • GFR 30-50: 35-70 mg/kg/8-12 giờ.
  • GFR 10-29: 35-70 mg/kg/12 giờ.
  • GFR < 10: 35-70 mg/kg/12 giờ.
Điều trị thay thế thận liên tục (CRRT):
  • 35-70 mg/kg/12 giờ.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • ≤ 2 kg, < 7 ngày tuổi: 100 mg/kg/ngày chia mỗi 12 giờ.
  • ≤ 2 kg, > 7 ngày tuổi: 150 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ.
  • > 2 kg, < 7 ngày tuổi: 100 mg/kg/ngày chia mỗi 12 giờ.
  • > 2 kg, > 7 ngày tuổi hoặc nhiễm trùng huyết, viêm màng não: 50 mg/kg/liều mỗi 6-8 giờ.

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • 150-180 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ (tối đa 8 g/ngày).
  • Riêng viêm màng não mủ: 220-225 mg/kg/ngày chia mỗi 6 giờ (tối đa 12 g/ngày).