Quinin

Post key: c289f9d3-b87a-53d5-adc4-cf3f48969b52
Slug: quinin
Excerpt: Quinin (quinin sulfat/quinin hydrochlorid) – liều dùng cho trẻ em (theo phác đồ Bệnh viện Nhi Đồng 1) - Dạng viên: 250 mg. - Dạng dung dịch tiêm: 300 mg/ml hoặc 250 mg/ml. Liều uống (trẻ em): 1) Quinin sulfat - Theo cân nặng: 30 mg/kg/ngày, dùng 7 ngày. - Theo nhóm tuổi (trong 7 ngày): + < 1 tuổi: 1 viên/ngày. + 1 đến < 5 tuổi: 1,5 viên/ngày. + 5 đến < 12 tuổi: 3 viên/ngày. + 12 đến < 15 tuổi: 5 viên/ngày. + ≥ 15 tuổi: 6 viên/ngày. 2) Quinin hydrochlorid - Theo cân nặng: 30 mg/kg/ngày, dùng 7 ngày. - Theo nhóm tuổi (trong 7 tuổi): + < 1 tuổi: 0,3 viên/ngày. + 1 đến < 5 tuổi: 0,5–1 viên/ngày. + 5 đến < 12 tuổi: 1,5 viên/ngày. + 12 đến < 15 tuổi: 2 viên/ngày. + ≥ 15 tuổi: 3 viên/ngày. Tài liệu tham khảo: Phác đồ điều trị bệnh viện Nhi Đồng 1.
Recognized tags: dieu-tri, tre-em

GIỚI THIỆU

  • Viên: 250 mg
  • Dung dịch tiêm: 300 mg/ml, 250 mg/ml

LIỀU LƯỢNG

Trẻ em

LIỀU LƯỢNG

Quinin sulfat
Uống:
- Theo cân nặng: 30 mg/kg/ngày, điều trị 7 ngày.
- Theo nhóm tuổi: trong 7 ngày.
  • < 1 tuổi: 1 viên/ngày
  • 1 đến < 5 tuổi: 1.5 viên/ngày
  • 5 đến < 12 tuổi: 3 viên/ngày
  • 12 đến < 15 tuổi: 5 viên/ngày
  • Từ 15 tuổi: 6 viên/ngày
Quinin hydrochlorid:
TB:
- Theo cân nặng: 30 mg/kg/ngày, điều trị 7 ngày.
- Theo nhóm tuổi: trong 7 tuổi.
  • < 1 tuổi: 0.3 viên/ngày
  • 1 đến < 5 tuổi: 0.5 - 1 viên/ngày
  • 5 đến < 12 tuổi: 1.5 viên/ngày
  • 12 đến < 15 tuổi: 2 viên/ngày
  • Từ 15 tuổi: 3 viên/ngày

Tài liệu tham khảo

  1. Phác đồ điều trị bệnh viện Nhi Đồng 1