Acid folic

Post key: d12d0f42-3d54-5ff5-8baa-5ea71d52fa67
Slug: acid-folic
Excerpt: **Acid folic (viên 5 mg) – Liều dùng cho dự phòng và điều trị thiếu acid folic** **Dự phòng và điều trị thiếu acid folic** - **Trẻ em (dạng uống)** - **Trẻ sơ sinh** - **Trẻ sinh non:** 25–50 mcg/kg/ngày (tối đa 65 mcg/ngày) - **Trẻ đủ tháng:** 65 mcg/ngày - **1 tháng – 1 tuổi:** 500 mcg/ngày, uống 1 lần - **Trẻ > 1 tuổi:** 0,25–1 mg/ngày; có thể tăng liều nếu đáp ứng kém - **Dự phòng thiếu acid folic cho trẻ chạy thận nhân tạo** - **1–12 tháng:** 250 mcg/kg/ngày, dùng 1 lần - **> 12 tháng:** 5–10 mg/ngày - **Điều trị thiếu máu (khởi đầu và duy trì)** - **Khởi đầu:** 0,5–1 mg/ngày - **Duy trì:** - **Trẻ sơ sinh:** 0,1 mg/ngày - **Trẻ < 4 tuổi:** 0,1–0,3 mg/ngày - **Trẻ ≥ 4 tuổi:** 0,1–0,4 mg/ngày**
Recognized tags: thuoc, tre-em, so-sinh, dieu-chinh-lieu

GIỚI THIỆU

Viên 5 mg.

LIỀU LƯỢNG

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Dạng uống
Dự phòng và điều trị thiếu Acid folic:
  • Trẻ sơ sinh: Trẻ sinh non: 25-50 mcg/kg/ngày (tối đa 65 mcg/ngày). Trẻ đủ tháng: 65 mcg/ngày.
  • 1 tháng - 1 tuổi: 500 mcg/ngày, uống 1 lần.
  • Trẻ lớn hơn: 0.25-1 mg/ngày, có thể tăng liều khi kém đáp ứng.
Dự phòng thiếu acid folic cho trẻ chạy thận nhân tạo:
  • Trẻ từ 1-12 tháng tuổi: 250 mcg/kg ngày 1 lần.
  • Trẻ lớn hơn: 5-10 mg/ngày.
Điều trị thiếu máu:
Khởi đầu 0.5-1 mg/ngày, duy trì:
  • Trẻ sơ sinh: 0.1 mg/ngày.
  • Trẻ < 4 tuổi: 0.1-0.3 mg/ngày.
  • Trẻ ≥ 4 tuổi: 0.1-0.4 mg/ngày.

Người lớn