Acid Ursodeoxycholic

Post key: d48827a2-e194-5879-b2f2-49ed3feb9b6d
Slug: acid-ursodeoxycholic
Excerpt: Acid ursodeoxycholic (thuốc tiêu hóa; ví dụ Urdoc 300 mg, PMS Ursodiol 250 mg) 1) Chỉ định - Viêm gan tắc mật mạn tính (viêm đường mật, xơ gan mật nguyên phát…) - Bệnh sỏi mật - Chỉ định off-label: dự phòng sỏi mật sau phẫu thuật giảm cân 2) Chống chỉ định - Tắc ống mật hoàn toàn - Viêm gan tiến triển nhanh - Sỏi calci - Viêm túi mật cấp - Viêm loét dạ dày–tá tràng cấp - Viêm kết tràng, viêm ruột (như Crohn) 3) Tác dụng không mong muốn - Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn - Tăng bilirubin máu, ngứa 4) Theo dõi và lưu ý sử dụng - Khởi đầu: theo dõi chức năng gan và phosphatase kiềm; sau đó mỗi tháng trong 3 tháng đầu và mỗi 3 tháng tiếp theo. - Chụp mật cản quang sau 6 tháng điều trị. - Phụ nữ có thai: có thể dùng trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ. - Cho con bú: thận trọng. - Suy thận: thường không cần hiệu chỉnh liều. 5) Liều dùng - Trẻ em (xơ gan mật 6–18 tuổi): 20–30 mg/kg/ngày, chia 2–3 lần. - Người lớn: + Bệnh sỏi mật: 8–12 mg/kg/ngày, chia 1–3 lần. + Viêm đường mật/ xơ gan mật nguyên phát: 8–20 mg/kg/ngày, chia 2–4 lần. + Dự phòng sỏi mật sau phẫu thuật giảm cân (off-label): 500–600 mg/ngày, chia 1–2 lần.
Recognized tags: thuoc, tre-em, nguoi-lon, theo-doi, dieu-chinh-lieu

GIỚI THIỆU

Dạng bào chế - Biệt dược: Viên nén: Urdoc 300 mg, PMS Ursodiol 250 mg.
Nhóm thuốc - Tác dụng: Thuốc tiêu hóa.
Chỉ định:
  • Viêm gan tắc mật mạn tính (viêm đường mật, Xơ gan mật nguyên phát), bệnh sỏi mật.
Chỉ định off - label: Dự phòng sỏi mật sau phẫu thuật giảm cân.
Chống chỉ định:
  • Tắc ống mật hoàn toàn, viêm gan tiến triển nhanh, sỏi calci, viêm túi mật cấp, viêm loét dạ dày tá tràng cấp, viêm kết tràng, viêm ruột (như Crohn).
Tác dụng không mong muốn:
  • Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Tăng bilirubin máu, ngứa.
Chú ý khi sử dụng/tư vấn:
  • Khởi đầu điều trị: theo dõi chức năng gan và phosphatase kiềm; sau đó mỗi tháng trong 3 tháng đầu và mỗi 3 tháng tiếp theo.
  • Chụp mật cản quang sau 6 tháng điều trị.
  • Phụ nữ có thai: có thể dùng trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Phụ nữ cho con bú: thận trọng.
  • Trên bệnh nhân suy thận: thường không cần hiệu chỉnh liều.

LIỀU DÙNG

Trẻ em

  • Xơ gan mật (trẻ 6-18 tuổi): 20-30 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • 15-30 mg/kg/ngày.

Người lớn

  • Bệnh sỏi mật: 8-12 mg/kg/ngày, chia 1-3 lần.
  • Viêm đường mật, Xơ gan mật nguyên phát: 8-20 mg/kg/ngày, chia 2-4 lần.
  • Dự phòng sỏi mật sau phẫu thuật giảm cân (off-label): 500-600 mg/ngày, chia 1-2 lần.

Tài liệu tham khảo

  1. NSX, AMH, Uptodate, eMC.