Ceftazidime

Post key: d86da912-c55f-5c78-98f4-cb89731ab892
Slug: ceftazidime
Excerpt: Ceftazidime (bột pha tiêm 500 mg/1 g/2 g) là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3; thuốc được thải trừ qua thận. Nồng độ thấm vào DNT: DNT viêm 20%, DNT không viêm 1%; thấm vào mật khoảng 50%. Đường dùng: tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch. LIỀU DÙNG (theo nhóm tuổi và chức năng thận): - Trẻ sơ sinh (Bệnh viện Nhi Đồng 2): - Cân nặng < 1 kg: ≤14 ngày 50 mg/kg/12 giờ; 15–28 ngày 50 mg/kg/8–12 giờ. - Cân nặng 1–2 kg: ≤7 ngày 50 mg/kg/12 giờ; 8–28 ngày 50 mg/kg/8–12 giờ. - Cân nặng > 2 kg: ≤7 ngày 50 mg/kg/12 giờ; 8–28 ngày 50 mg/kg/8 giờ. - Viêm màng não: ≤7 ngày 100–150 mg/kg/ngày, mỗi 8–12 giờ; >7 ngày 150 mg/kg/ngày, mỗi 8 giờ. - Dãn liều trong suy thận (dựa trên liều khuyến cáo 50 mg/kg/8 giờ): GFR 30–50: 50 mg/kg/12 giờ; GFR 10–29: 50 mg/kg/24 giờ; GFR <10: 50 mg/kg/48 giờ. - CRRT: 90 mg/kg/12 giờ. - Trẻ sơ sinh (Bệnh viện Nhi Đồng 1): ≤7 ngày 100 mg/kg/ngày chia mỗi 12 giờ; >7 ngày 150 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ. - Trẻ em (Bệnh viện Nhi Đồng 1): 90–150 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ (tối đa 6 g/ngày). Nhiễm Pseudomonas: 200–300 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ (tối đa 12 g/ngày). - Người lớn: - Thận bình thường: 2 g mỗi 8 giờ. - Suy thận theo CrCl: 50–80 ml/phút: 1 g mỗi 12 giờ; 10–50 ml/phút: 1 g mỗi 24 giờ; <10 ml/phút: 500 mg mỗi 24 giờ. Sau lọc máu ngắt quãng: 1 g. - CRRT: 1 g mỗi 12 giờ. - Suy gan trung bình–nặng: giữ nguyên liều. Cách dùng: truyền tĩnh mạch trong 30 phút. Tài liệu tham khảo: “Sử dụng kháng sinh trong HSCC 2017”, liều lượng thuốc thường dùng Bệnh viện Nhi Đồng 1–2.
Recognized tags: dieu-tri, khang-sinh, so-sinh, tre-em, nguoi-lon, dieu-chinh-lieu

GIỚI THIỆU

  • Bột pha tiêm: 500 mg, 1 g, 2 g.
  • Thuốc được thải trừ qua thận.
  • Tỷ lệ thấm vào DNT: DNT viêm 20%, DNT không viêm 1%.
  • Tỷ lệ thấm vào mật: 50%.
  • Đường dùng: tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch.

LIỀU DÙNG

Trẻ sơ sinh

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Cân nặng < 1 kg:
  • ≤ 14 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 15-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/8-12 giờ.
Cân nặng 1-2 kg:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/8-12 giờ.
Cân nặng > 2 kg:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 50 mg/kg/12 giờ.
  • 8-28 ngày tuổi: 50 mg/kg/8 giờ.
Viêm màng não:
  • ≤ 7 ngày tuổi: 100-150 mg/kg/ngày, mỗi 8-12 giờ.
  • > 7 ngày tuổi: 150 mg/kg/ngày, mỗi 8 giờ.
Dãn liều trong suy thận
Trên cơ sở liều khuyến cáo 50 mg/kg/8 giờ.
  • GFR 30-50: 50 mg/kg/12 giờ.
  • GFR 10-29: 50 mg/kg/24 giờ.
  • GFR < 10: 50 mg/kg/48 giờ.
Điều trị thay thế thận liên tục (CRRT):
  • 90 mg/kg/12 giờ.

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • ≤ 7 ngày tuổi: 100 mg/kg/ngày, chia mỗi 12 giờ.
  • > 7 ngày tuổi: 150 mg/kg/ngày, chia mỗi 8 giờ.

Trẻ em

Bệnh viện Nhi Đồng 1

  • 90-150 mg/kg/ngày, chia mỗi 8 giờ (tối đa 6 g/ngày).
  • Riêng với nhiễm trùng Pseudomonas (trực khuẩn mủ xanh): 200-300 mg/kg/ngày, chia mỗi 8 giờ (tối đa 12 g/ngày).

Người lớn

Thận bình thường
2 g mỗi 8 giờ
Suy thận
Mức lọc CrCl Liều
50-80 ml/p 1 g mỗi 12 giờ
10-50 ml/p 1 g mỗi 24 giờ
< 10 ml/p 500 mg mỗi 24 giờ
Sau lọc máu ngắt quãng 1 g
CRRT 1 g mỗi 12 giờ
Suy gan trung bình - nặng
Liều không đổi
Cách dùng: truyền TM trong 30 phút

Tài liệu tham khảo

  1. Sử dụng kháng sinh trong HSCC 2017.
  2. Liều lượng thuốc thường dùng: Bệnh viện Nhi Đồng 1-2.