GIỚI THIỆU
| Tên chỉ số | Bình thường | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol TP | < 5.1 | mmol/L |
|
Giảm trong:
cường giáp, hội chứng Cushing..
Tăng trong: Xơ vữa động mạch, vàng da tắc mật, tiểu đường, tăng huyết áp..
|
||
| Triglycerin | < 1.7 | mmol/L |
|
Giảm trong:
Suy kiệt
Tăng trong: Do Xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, tiểu đường nặng, thiếu máu ác tính, xơ gan, viêm tuỵ, viêm gan..
|
||
| HDL-C | > 0.9 | mmol/L |
|
Giảm trong:
Xơ vữa động mạch, bệnh mạch vành, béo phì, hút thuốc lá, tăng Triglycerid huyết, kém tập luyện.
Tăng (tốt) giúp: Giảm nguy cơ Xơ vữa động mạch và bệnh mạch vành. |
||
| LDL-C | < 4.1 | mmol/L |
|
Tăng (xấu) :
Tăng nguy cơ Xơ vữa động mạch và bệnh mạch vành.
Mục tiêu: Xem xét mục tiêu LDL-C theo phân tầng nguy cơ tim mạch:
|
||
Lưu ý:
Cần làm xét nghiệm lúc đói(buổi sáng), vì các chỉ số có thể tăng nhẹ sau ăn.