GIỚI THIỆU
| NK mắc phải ở cộng đồng |
|---|
| ít nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng: Enterobacteriacae sinh ESBL, MRSA và P. Aeruginosa/ A. Baumannii |
| Là nhiễm khuẩn xuất hiện trước 48 giờ tính từ thời điểm nhập viện (CAI) và không kèm các yếu tố liên quan chăm sóc y tế. |
| ✦ Chưa điều trị tại bất kỳ cơ sở y tế nào |
| ✦ Chưa dùng kháng sinh trước đó(trong vòng 90 ngày) |
| ✦ Tuổi ≤ 60 |
| ✦ Không có bệnh mạn tính kèm theo |
| NK liên quan đến chăm sóc y tế (HCAI) |
|
Nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng: Enterobacteriacae sinh ESBL, MRSA
ít nguy cơ nhiễm P. Aeruginosa/ A. Baumannii |
| Là nhiễm khuẩn xuất hiện trước 48 giờ tính từ thời điểm nhập viện, bao gồm các yếu tố: |
| ✦ Điều trị ngắn hạn tại cơ sở y tế nhưng không có thủ thuật xâm lấn hoặc chỉ xâm lấn tối thiểu: sonde tiểu, tĩnh mạch ngoại vi |
| ✦ Dùng kháng sinh(quinolon, cephalosporin thế hệ 2-3) gần đây trong vòng 90 ngày |
| ✦ Tuổi > 60 |
| ✦ Có bệnh mạn tính kèm theo: ĐTĐ, COPD, suy chức năng cơ quan.. |
| NK bệnh viện (HAI) |
|
Nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng: Enterobacteriacae sinh ESBL, MRSA
Nguy cơ nhiễm P(Pseudomonas). Aeruginosa/ A(Acinetobacter). Baumannii Nguy cơ nhiễm nấm xâm lấn: cần điều trị dự phòng Tại ICU 70% là gram(-), NK tiết niệu hay gặp nhất, NK hô hấp và máu tử vong cao nhất, 90% là các vi khuẩn: Enterobacteriaceae(E.coli, P. mirabilis, Salmonella spp, Serratiamarcescens, K. pneumoniae), S. aureus, Streptococcus spp, Bacillus cereus, Acinetobacter spp, P. Aeruginosa, Coagulase negavitive. |
| Là nhiễm khuẩn xuất hiện sau 48 giờ tính từ thời điểm nhập viện |
| ✦ Nhập viện ≥ 3 lần hoặc nằm viện ≥ 2 ngày trong vòng 90 ngày trước đó |
| ✦ Nằm viện kéo dài ≥ 5 ngày và/ hoặc có thủ thuật xâm lấn: catheter TMTT, catheter ĐM, đặt NKQ, thở máy, dẫn lưu lồng ngực,.. |
| ✦ Sử dụng kháng sinh phổ rộng hoặc nhiều kháng sinh trong vòng 90 ngày trước đó như: quinolon, penicillin hoạt tính trên Pseudomonas(Piperacillin/±tazobactam, ticarcillin/±clavulanate), carbapenem nhóm 2 |
| ✦ Bệnh lý kèm theo: xơ nang, bệnh cấu trúc phổi, AIDS tiến triển, SGMD nặng, giảm BC trung tính,.. |
| ✦ APACHEII ≥ 15 điểm |
| YTNC NHIỄM VK SINH ESBL |
|---|
|
✦ Sử dụng KS gần đây(trong vòng 30 ngày: quinolon, cephalosporin 3)
|
|
✦ Phẫu thuật gần đây trong vòng 30 ngày
|
|
✦ Catheter niệu, TMTT
|
|
✦ Nằm viện trong vòng 3 tháng gần đây
|
| ✦ Tuổi > 60
|
|
✦ Bệnh kèm theo: ĐTĐ,..
|
| ✦ Lưu trú tại các cơ sở y tế dài hạn
|
| ✦ Nam giới
|
| YTNC NHIỄM VK ĐA KHÁNG |
| (P.aeruginosa, A.baumannii) |
|
✦ BN ICU nặng, nằm viện ≥ 5 ngày
|
|
✦ Nhập viện ≥ 3 lần hoặc nằm viện ≥ 2 ngày trong vòng 90 ngày trước đó
|
|
✦ Có thủ thuật xâm lấm: thở máy, catheter TMTT, catheter niệu,..
|
|
✦ Bệnh lý kèm theo: ĐTĐ, suy thận, COPD, xơ nang,..
|
|
✦ Suy giảm miển dịch, giảm BC trung tính
|
|
✦ Nhiễm bẩn môi trường gây lây nhiễm chéo
|
|
✦ Sử dụng KS phổ rộng trong vòng 90 ngày trước đó: Fluquinolone, C3, Carbapenem, Penicilin
|