Rewritten Posts
Total posts: 1201 ·
Page: 4/13 ·
Page size: 100
- Vắc xin VARICELLA (7b3eb76f-d3a9-520b-ae3d-74751e3ccc99)
- Vắc xin VARILRIX 0,5 ml (1640529d-d5e3-5671-bb73-df25af261d19)
- Vắc xin VARIVAX 0,5 mL (121c08df-96fc-525f-a083-010072299743)
- Vắc xin Vaxigrip Tetra 0,5 mL (fd6129a1-e3df-5c34-a3b8-0744ac0e0aef)
- Vắc xin VERORAB 0.5ml (63cf7b40-9584-5c72-b3f9-2322645c4186)
- Huyết thanh ImmunoHBs 180UI/1ml (de7e36bd-0cb7-53f6-8916-59719d6d603e)
- Huyết thanh SAT 1500 UI (0d97c28e-4b04-5f68-ab05-fd3a08d021c8)
- Huyết thanh SAV rắn lục (18fb10d9-c80f-5fb4-a29c-bafddea4ec7b)
- Huyết thanh SAV hổ đất (aced35e7-5b9a-5b71-ade2-5a330db6eecd)
- Vắc xin IVACFLU-S 0,5 mL (04effd78-75a2-5b8c-aaed-bc94f587eaba)
- Vắc xin VAT 0,5 mL (5983fe38-9d20-59ab-85b9-70b310baf8d5)
- Vắc xin DPT 0,5 mL (1da3a754-beb1-5ee6-a6bc-fb016f711a4a)
- Vắc xin Td 0,5 mL (cdab0fd6-bd96-50c5-a9e8-d5cf67deb632)
- Vắc xin ROTAVIN - M1 (21b79343-4c8a-525f-96db-5284b7bd7782)
- Vắc xin mORCVAX (5e4f9056-f0f0-540b-bc87-ebcb2a373946)
- Vắc xin Gene-HBvax (9372fe0d-7a97-5585-be17-81077ed487c3)
- Vắc xin MMR (dbb43283-8f5c-566b-86ca-9cd489b75efa)
- Vắc xin Abhayrab 0,5 ml (abb5da2f-f183-52c2-a304-d30e665d20a6)
- Vắc xin TYPHOID VI (aab5f129-776e-509e-a3a7-c44ca146c53f)
- Dabigatran (Pradaxa, APO-Dabigatran) (e707eca8-d311-5402-a447-793fc8488837)
- Vắc xin Qdenga 0.5ml (1dd35029-1919-5fa1-803e-b52b3777cc0c)
- Levosimendan (ab54f714-5b45-5210-9110-4dae1ba6dc80)
- Enoximone (a790656c-9453-5ba0-a346-ed5da3a3cd5e)
- Vắc xin Shingrix® 0,5mL (aae07e74-6f9e-5acc-a36c-a0979b408be8)
- Betamethasone (bdb15292-137f-5e20-aedf-772fe8eadf22)
- Prednisone (f2fde09b-705b-5135-be6b-ae9d9a9c0532)
- Triamcinolone (6f6801c0-5c37-5c75-8f62-73f68e9c6feb)
- Amoxicillin (d56b5149-70e2-5c46-bd3f-de82d1dc0e15)
- Micafungin (e05a8f5e-6840-597d-86b0-4bcf41a59026)
- Anidulafungin (e6382f37-25c2-5959-8b29-f91ae62b1140)
- Voriconazole (95172644-5a0f-5f05-8d9a-914709ebc1d9)
- Posaconazole (2ce290ee-25da-5f0a-96ca-b95c9d12e080)
- Isavuconazole (6a1ccc5f-b3d0-5f81-b5b1-a0e3025cd641)
- Liposome amphotericin B (f2966da1-1474-5e32-8e72-7b51ed135382)
- Amphotericin B Lipid Complex (ABLC) (c90a2fe8-3639-50ff-854b-dd92177deaaa)
- Đợt cấp COPD (89c19af6-1b89-5181-b796-361756e14b21)
- Cơn hen phế quản cấp (11e36d63-a968-5eaf-9960-42b71a22521c)
- Tràn khí - dịch màng phổi (90cfb347-8be6-5712-b0cb-f6ed858ac666)
- Hội chứng vành cấp (77781fe6-bbc8-5f0a-8aac-2dbb4efb751b)
- Rối loạn nhịp tim (198afac7-8de8-5dc3-804b-35cc086ac622)
- Phù phổi cấp và Suy tim cấp (b06cef16-3247-5427-b941-06eecc7a594e)
- Tràn dịch màng ngoài tim, ép tim cấp (8555d981-70c9-5296-9af6-74d5c7e876ac)
- Xuất huyết não (341ca88a-c7c0-5efc-8792-9bf6d93ca29a)
- Nhồi máu não cấp (trên 4,5h) (7aee737c-8be9-5c25-af53-60227ce56611)
- Chấn thương sọ não và tăng áp lực nội sọ (a3158392-9e05-50c8-8a62-90ab24531ebd)
- Xuất huyết tiêu hóa trên (26940d14-5e9f-5e27-b15a-222417dc9267)
- Suy thận cấp (AKI) (311e225a-066d-5516-bdfa-69a956c090aa)
- Cấp cứu ban đầu bệnh nhân chấn thương (15012443-ea9f-5f85-942a-3b17f151dd54)
- Rối loạn điện giải (Na, K, Ca) (46e26147-be74-54b8-b940-caf0210f04c7)
- Ngộ độc cấp thường gặp (7fe686d6-6a9e-5990-9a16-06642acce577)
- Rắn độc cắn (b8a8333c-6a8b-567e-9cfe-72480a7a9cd9)
- Phản ứng phản vệ, sốc phản vệ (bb1d4349-6a6d-564b-9926-e24e3c51b122)
- Sepsic (1 giờ đầu) (10cdc05b-2b7d-50a8-bcd9-b017a3fda560)
- Tăng huyết áp cấp cứu (089db246-c47d-5fb1-9d52-87ffa0580114)
- Tắc động mạch phổi (b3944517-e220-5949-9df8-ff32723de3f4)
- Đột quỵ não cấp đến sớm < 4.5 giờ (5ab553b7-79c2-5de1-8346-4ebd0ad27a84)
- Đợt cấp COPD nặng (d4415113-e57a-5ee0-b845-85f613657d1d)
- Cơn hen phế quản nặng (5371f774-f518-5a5e-8202-11863a1a5925)
- Tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường (489e4e0f-c55c-5ae6-ae9d-1a9ba5b069f2)
- Hồi sức sốc tim do hội chứng vành cấp (3448c3a6-541f-5765-aad6-c1841edb5522)
- Suy gan cấp nặng, hôn mê gan (230e9068-82d0-588b-8b58-2fe50d3f7f08)
- Hồi sức Sốc nhiễm khuẩn Septic shock (sau gói 1 giờ) (3229acf2-6da4-5003-91f7-b483d71c971a)
- Tổ chức cấp cứu hàng loạt, thảm họa (540f25bc-5021-5537-9c62-c052f63f22b8)
- Cấp cứu đa chấn thương (7856390f-5813-55fa-90ae-d7e8c4d96df2)
- Trạng thái động kinh (0ef6f400-667b-53fc-a34c-8ec8e6ac4a1b)
- Sốc do bỏng (c0fc5170-0b04-5236-8e62-d62cefc1499f)
- Hội chứng suy đa tạng (235177c1-32d3-5655-90df-2d07b32e19b1)
- Hồi sức đa chấn thương (c01e0be0-3a3c-52a3-8460-f981abaad7b5)
- Hồi sức bệnh nhân mổ tim hở hoặc ghép tim hoặc ghép gan hoặc ghép phổi (3f29d918-1063-5391-9316-92be9f704bb7)
- Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển ARDS (829e0853-0cfc-539e-9a65-de106b44e945)
- Phổ kháng sinh (e69a9ce3-9474-552e-b1ce-461772ee4bd5)
- Phân tầng nguy cơ nhiễm khuẩn (f60a3627-901c-5a25-9b2b-dcfc47c61f12)
- Đề kháng kháng sinh (d5e02e87-3d74-5775-a9da-73b410da4f7d)
- Viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn ở người lớn trong ICU (d798bdba-c1c6-5d27-ab0d-191a40b7ba3d)
- Viêm phổi bệnh viện/ LQ thở máy (381ce140-200b-5c98-ac62-db06dc16d878)
- Nhiễm nấm xâm lấn trong ICU (df6976c3-067f-5ba7-aa6a-b0c866219cb8)
- Sử dụng thuốc kháng virus trong viêm phổi nặng do virus cúm A (6fb62d42-22bc-5f40-9f2b-1cdcac26820b)
- Viêm não VIRUS (5854bf65-70b7-5079-8f6b-f404b542b326)
- Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (6d69c0f4-f258-5f1f-a896-7d1f1fe88008)
- Sử dụng kháng sinh trong Viêm phúc mạc (8761547f-95d4-53d7-bf7b-fe34a0754647)
- Kháng sinh kinh nghiệm trong nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn (e43f55d1-aa9c-56ba-947e-ace2599c2581)
- Kháng sinh trong nhiễm trùng ổ bụng (1489093b-e079-5d80-a6e2-20d0576f4a86)
- Nhiễm trùng mô mềm hoại tử (NSTI) (b991ca0a-f47e-558c-aa6d-240b587d465e)
- Uốn ván (8b5aafb8-617d-51f3-bc63-c33649301ea1)
- Viêm não do Virus Herpes Simplex (fa635bf2-10b8-5993-a1e8-0a75da270fdf)
- Viêm màng não nhiễm khuẩn (2c513b68-89d1-56ae-b34f-c7f4c310a33b)
- Sốt rét kháng thuốc (e2003360-c489-52d2-b794-1336522133cf)
- Bệnh thương hàn (bdaf85bc-69e9-5120-9037-4ffabff6e420)
- Lỵ trực khuẩn (13a7df0a-3727-50df-9a48-3c40aa6b2937)
- Cúm mùa (cúm A, cúm B, cúm C) (47c599f3-a053-5c87-a67f-940ae2350437)
- Viêm màng não do tăng bạch cầu ái toan (64a927df-d4e8-5f17-8022-75465a515b8f)
- Sốt mò (01c208f5-3664-5fa6-aef5-c4f1fb71ea0b)
- Dịch hạch (Yersinia) (c3f52dd0-99bb-53fc-ae47-546435ac20e8)
- Tiêu chảy do vi khuẩn (ea0e7d94-f623-5402-9fa9-a0ee3121e096)
- Sốt xuất huyết Dengue ở người lớn (fd4c6939-3dc8-54fe-b6e1-4a0b15ff4c91)
- Những thay đổi về nhiệt độ (2c483ca6-8b04-5c3f-9a9f-e8e64ad81610)
- Viêm mô tế bào/ Viêm cân cơ/ Viêm cơ (7f7947af-369a-53f4-94f1-55d47bf2ff89)
- Nhiễm khuẩn huyết và nhiễm trùng dòng máu liên quan đến Catheter (9ec40236-820c-5aa7-85ec-790dcb96d96b)
- Bệnh lậu (658e1254-18e1-5552-9f54-9ea26da550b5)
- Phòng ngừa nhiễm trùng trong HSCC (7dac6dc6-35b6-5aee-b3c9-a20fa3e34f28)