Rewritten Posts
Total posts: 1201 ·
Page: 6/13 ·
Page size: 100
- Sốt co giật ở trẻ em (7ffdcc74-8748-558d-b11e-f14556ed89d8)
- Hóc nghẹn ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Nghiệm pháp Heimlich (6e58c677-3168-50d5-8160-8e79a8689e93)
- Hội chứng thận hư ở trẻ em (53e509e1-fe25-5ec8-994c-fe9bfcb264a8)
- VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG Ở TRẺ EM (20ab92b4-ea10-5d45-91d4-75bbb6ae371b)
- Sốc phản vệ ở trẻ em (b687319d-3caf-5e40-ba77-3c9436601f9e)
- Liệu pháp hạ thân nhiệt trong điều trị bệnh não thiếu oxy thiếu máu cục bộ (HIE) ở trẻ mới sinh (9996787a-a3f0-5a25-8cbd-3d050764c863)
- Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường ở trẻ em (35bc7f6c-56e6-51a7-9ed7-b4065a079166)
- Đặt dẫn lưu khí và dịch màng phổi ở trẻ em (e035b6be-18ed-5c83-a377-82c4568eb2cc)
- Hỗ trợ hô hấp - tuần hoàn bằng màng trao đổi Oxy ngoài cơ thể (ECMO) ở trẻ em (ce0a61d2-f726-5b2f-98cd-5a5968971119)
- Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi Oxy ngoài cơ thể (ECMO) ở trẻ em (0630a3ac-c180-59f0-bfdb-039fee52dd35)
- Hồi sức sơ sinh trong phòng sinh (6155ca41-330a-5edd-8926-aa513a3caffb)
- Tay chân miệng (e1512c50-260a-58e3-aa54-3ae6be77f22e)
- Phân loại và xử trí cấp cứu ở trẻ em (ccbd3015-137d-5696-88b4-c0256e7344e8)
- Cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp ở trẻ em (5adfaa79-6b4b-54d1-be3a-a975d34c7361)
- Sốc ở trẻ em (ba4ab8ad-7fed-55ea-857a-cfd54a10559b)
- Tiêu chảy cấp ở trẻ em (49159d93-1de4-5e72-8047-fe7020be4f3f)
- 509 câu giao tiếng tiếng anh thông dụng (c6f003ac-95be-511c-a305-5f2e755be79c)
- Dụng cụ khám (4ae2970e-ee1a-5608-bb65-0610e8e395cc)
- Hướng dẫn đọc phiên âm (d81b2f23-a4c1-5fb3-81af-1e2641f0e445)
- Thuật ngữ Anh - Việt trong Critical Care (a91b5a6d-31d3-55d6-95ac-820e257a035e)
- Các thuật ngữ trong thông khí nhân tạo (806436d2-8a4c-53b3-8f85-7a93de497b65)
- Bác sĩ chuyên khoa (0e53f79a-c2e0-572a-ac07-0fb6af566df0)
- What makes people successful - Điều gì làm cho mọi người thành công (d9067f2b-7b7d-5b4c-abe5-b906538e79ad)
- Thuật ngữ y học và dịch thuật (7f5c5b54-f431-5529-8a11-3c9eb6302a63)
- Các thuật ngữ y học căn bản (3fa8fe0f-36d2-5f42-84cc-056a0486a702)
- Thuật ngữ tiếng anh hệ tim mạch (550f9a8e-0f84-53ee-bb9d-4e8878dcfe7a)
- 7 ngày để có vốn từ tiếng anh hệ tim mạch (28858200-9e1b-5142-b92a-62f6371c6c31)
- 500+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa thông dụng (4569a1c4-5234-59a4-abce-270cf5c6b6e0)
- Hồi sinh tim phổi cơ bản (BLS) (972a4d0f-6393-50c1-aa71-46691feb6642)
- Đặt nội khí quản cấp cứu (7e3ca987-c5e2-563b-93a0-84a238fa8bfa)
- Mở màng phổi cấp cứu (214bf652-9713-5825-b721-20152cab3465)
- Chọc hút dịch màng tim cấp cứu (204df946-a44a-506b-b332-e88fe7354198)
- Đặt catherter tĩnh mạch trung tâm - Catheter động mạch (không dùng siêu âm) (1faf0861-3ac0-5f37-ad49-1d2f43281727)
- Sốc điện cấp cứu (9bf91b75-1ad4-5355-99a9-488886b72794)
- Siêu âm eFAST (e76fbd4b-3616-5c3d-bde8-b44a645aeb92)
- Mở khí quản nhanh qua màng nhẫn giáp/Quicktrack (48e758db-18c5-5a4f-8f46-99f9766cc768)
- Tạo nhịp tim tạm thời ngoài lồng ngực (c16373d3-bbf8-54c3-93be-70616fb2efdc)
- Hồi sinh tim phổi nâng cao (ACLS) (a0199a3e-6a0e-55cc-bf3e-b0b631ae434a)
- Thông khí nhân tạo xâm nhập (214ca2c3-9bf4-534c-b0f6-57de26d86b1a)
- Thông khí nhân tạo không xâm nhập (d13ce600-f007-5e81-b198-6150a898962f)
- Kiểm soát đường thở khó (4aaefb6c-e3b0-5d0e-ac7e-f72270bc2ebe)
- Thăm dò huyết động xâm lấn (Swan-Ganz, PICCO, đặt catherter động mạch...) (5db4da8a-b764-59af-b6fc-8563564160bb)
- Siêu âm trong HSCC (siêu âm tim, siêu âm đánh giá huyết động, siêu âm phổi…) (a1ba5c54-3977-5154-8668-34f462cc920e)
- Liệu pháp kiểm soát thân nhiệt (bao gồm liệu pháp hạ thân nhiệt theo đích) (595a2d30-2f29-52ae-8f30-b36b628c51eb)
- Mở khí quản (MKQ cấp cứu và mở qua da bẳng bộ nong) (3b9777a0-2dca-5b69-bc18-67a010f18edf)
- Đặt catherter dưới sự hướng dẫn của siêu âm (6523f55e-f71b-5b03-9e20-7c66abb838ef)
- Đặt ống nội khí quản 2 nòng (Carlen) (8e8ea0fd-1ff1-57d8-adc6-3cf21009ce87)
- Bơm bóng đối xung động mạch chủ (IABP) (894526b8-e310-599f-8516-4f1ded1c4e27)
- Nội soi phế quản cấp cứu (38a8e857-7d67-5c24-97df-4989d3a0163a)
- Lọc máu cấp cứu, bao gồm lọc máu liên tục (CRRT) (ee234ef0-de5c-5721-a20f-88db41936a75)
- Thay huyết tương Plasma Exchange (a29d680f-d4de-5bcd-bda9-edab49c3d758)
- Trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (v-v ECMO, v-a ECMO) (c73b0525-9475-5045-b7b6-48c5db4dbc05)
- Thông khí nhân tạo chuyên sâu (APRV, HFO,..) (e9fa9210-8776-537f-b200-7965c9eab9e3)
- Thăm dò huyết động đánh giá vi tuần hoàn (76023d62-4c74-56e3-8c6e-7c5db0b99fb1)
- Thông khí nhân tạo ở bệnh nhân hen phế quản khó kiểm soát (0d4ddd08-ac78-5590-bdd3-9c1183af32c7)
- Thông khí nhân tạo ở bệnh nhân COPD khó kiểm soát (9d377dbe-954e-5f9c-8c32-4a7e37df9654)
- Thông khí nhân tạo ở bệnh nhân tràn khí màng phổi (9fcf9fb8-49c7-51a3-a9c7-9bab35ece290)
- Thông khí nhân tạo ở bệnh nhân dò màng phổi (f8a6e153-8a71-56d5-b463-95ad148bcf8c)
- ACLS ở phụ nữ có thai (6c633273-ab05-5554-84d6-66e31646a523)
- ACLS ở bệnh nhân hội chứng động mạch vành (c1cbf1e7-5dd6-55e0-a154-eb8b34be0cfa)
- ACLS ở bệnh nhân đột quỵ (d10b832e-7afc-5398-a574-0f2a2abc49b1)
- ACLS ở bệnh nhân ECMO (E-CPR) (5adaa1e4-485d-5ca9-8b0e-95f18ad1226e)
- PALS (9911e224-4248-593f-adce-25be57c39efb)
- Vận chuyển bệnh nhân khó (IABP, TKNT, Sốc) (5a38a9f4-89c8-557d-ac66-d281d2710f70)
- Giới thiệu về sốc (1fd0aa2d-2a6d-5a89-98c8-0f2e81102629)
- Tổng quan về sốc giảm thể tích (86dec8fb-ff4e-581c-8945-e04c03580226)
- Nhiễm trùng huyết và sốc nhiễm trùng (c22b9fd4-fe00-516c-9465-514d349a18b3)
- Sốc tim (73e7aec7-e553-5261-ac9b-cb278663a360)
- Sốc phản vệ (d38754b2-00ec-5e6e-81cc-335abccf2b43)
- Suy đa tạng do sốc nhiễm khuẩn (6ee46119-76c0-5d4f-b2f0-29e013405768)
- Sốc giảm thể tích máu (2294568c-0483-5983-9b30-001ad2b81c6c)
- Nâng chân thụ động (8a381ec0-386c-5cdc-b422-f2a9c16486d2)
- Cập nhật chẩn đoán và xử trí sốc tim ở người lớn(không mang thai) (decfebbf-0abd-54ab-ab91-05eb67fe63a0)
- Khoa Cấp cứu(ED) là Cửa ngõ vào Hồi sức tích cực(ICU) (347edb20-c097-54ae-9190-dd29dae11726)
- Chăm sóc tiêu chuẩn hiện tại trong sốc nhiễm trùng (2025) (cff7edbf-19c2-5e74-b971-179011f08416)
- Quản lý dịch theo từng bước ở bệnh nhân nguy kịch (ae5434f1-9625-5991-bb92-4aa116936fa2)
- Quy trình kỹ thuật: Thông khí không xâm nhập với CPAP (28094665-84d9-52c8-975f-ee9b61c5e4d7)
- Quy trình kỹ thuật: Thông khí BIPAP (d66ea67b-fec5-5e0a-93ad-69002b15a92c)
- Quy trình kỹ thuật: Thông khí xâm nhập PSV (ef47a391-769a-588e-8052-a4b35273f553)
- Quy trình kỹ thuật: Thông khí xâm nhập AC/VC (4facb703-763b-5ccb-a41f-036fe7b5b7a6)
- Tiếp cận suy hô hấp (3d43ad43-c018-54d9-af71-86b7f6e154a5)
- Cài đặt máy thở ban đầu (f2c93c58-83e7-59b9-bb05-65f1cffb2b5c)
- Tắc nghẽn đường hô hấp trên (c3c7ded8-aade-5afe-a878-2eaf56cebb9c)
- Hội chứng suy hô hấp cấp tính (ARDS) (4fa3d952-15fa-5db8-92cf-f85fcca24487)
- Đợt cấp COPD (d676ea44-76fb-50e9-8ab7-923c77338e57)
- Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính COPD (cdf5fc03-d211-55a8-90d0-c9bf8fa6731e)
- Xử trí cơn hen nặng - nguy kịch (1a3ff71b-c6a1-5d09-a4e7-0665ddf45c7b)
- Hen phế quản ở người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi (479b15e2-a059-555d-bf2d-f2a0a376c469)
- Thở máy không xâm nhập NIV (acff9bfa-bdc9-5a45-82cc-c9b3824b71fd)
- Viêm phổi cộng đồng (ded6d7c7-12da-562a-b3d2-03d6babbb87e)
- Viêm phổi bệnh viện (bf8b4590-ab59-5924-b8b5-03bb4e4f570f)
- Đăt nội khí quản (8614a079-24ed-5d95-96a8-7dfd21f5ad9b)
- Mở khí quản qua da bằng bộ nong (923c096d-4778-5fd3-b37e-92ff8535f237)
- Chèn ống ngực (đặt ống dẫn lưu màng phổi) (84ae3fc6-aa8a-51d5-89f0-bb43f269eba2)
- Chọc dịch màng phổi (6e6b9165-17e5-5ad6-8c9a-e9ab0cbf0070)
- Mở màng nhẫn giáp có rạch da với bộ dụng cụ MELKER (84e3d016-dfc7-5c7b-bc38-b5add32835c6)
- Thuyên tắc phổi (58c6ef42-e823-5ee1-9a7e-d13905680934)
- Liệu pháp Oxy (b13e87b3-beec-522a-8451-96b6ba4ee365)
- An thần, giảm đau, giãn cơ trong thở máy, ICU (7dbc6b02-4ad5-53f1-8a82-f30e62b1c264)
- Cai an thần và cai thở máy (e9e61e62-a8fa-5740-94a0-1c4ce6e13ccd)