Rewritten Posts
Total posts:
1201
· Page:
9/13
· Page size:
100
← Prev
First
Last
Next →
Dụng cụ tử cung (9fe08bb8-b20f-51b7-b8f0-52af9bb1698f)
Chăm sóc trẻ non tháng trong sản khoa (8ac48940-f93f-5eda-8ace-ba280c5ef072)
Hồi sức sơ sinh ngạt trong sản khoa (4a81c17f-86e4-5743-ae74-233ea0571afd)
Nhiễm khuẩn sơ sinh trong sản khoa (341d5ca6-6eb8-5e37-b267-f68a8c8fe31e)
Hạ thân nhiệt trẻ sơ sinh trong sản khoa (6decb919-617a-5a9b-8a8c-5a818d3f4781)
Vàng sa sơ sinh trong sản khoa (34680443-50a2-55f8-abcc-8fbc773bafe5)
Suy hô hấp sơ sinh trong sản khoa (a2381370-e77a-56f0-b56e-8c37f4041864)
Xử trí dị tật bẩm sinh cấp cứu trong sản khoa (c9d6e9bf-49ca-53ff-b4e4-cb29258c4506)
Chẩn đoán và xử trí cấp cứu dọa vỡ tử cung và vỡ tử cung (00255556-d74f-5410-ad2b-bcf81213557a)
CODE YELLOW (a209a3b1-9b29-5235-97e8-26e7e54e3e95)
Khoa học hồi sinh tim phổi nhi khoa (b6d27197-acfd-5207-a3fd-c274a7d435df)
BLS chất lượng cao ở trẻ nhỏ (1 tuổi đến tuổi dậy thì) (2191ca1d-ceb4-54c6-9989-10c09daa6e68)
BLS chất lượng cao ở trẻ sơ sinh (dưới 1 tuổi) (a409199d-2b61-542d-a653-d3e2865a8ac1)
PALS: Tiếp cận có hệ thống (8b0829d6-0be9-57ef-a5b8-e35923204fe4)
PALS: Làm việc nhóm (67c96c01-7238-5481-97f8-8eec53f4185d)
PALS: Xử lý cấp cứu hô hấp (3ade14bf-3f9a-5a14-bed7-3fd845ec6974)
PALS: Xử trí Sốc (6da87e93-08fe-5495-ad44-8a87e4a39b64)
PALS: Đường truyền trong xương (e0f99340-55ca-5a97-8411-8e15d3606d88)
PALS: Xử trí ngừng tim trong VF/VT vô mạch/ Vô tâm thu/ PEA (5a9083e4-409f-5b09-8595-2a280728b786)
PALS: Rối loạn nhịp tim nhanh (a3c8ab2f-94c6-515c-be24-d2a68e848794)
PALS: Rối loạn nhịp tim chậm (964d224d-1b12-51e7-a644-c65e057af5c2)
PALS: Quản lý chăm sóc sau ngừng tim (28f0cb94-cf2f-5d7b-bc65-a43b4be680c6)
Dấu hiệu sinh tồn bình thường và thiết bị cấp cứu theo cân nặng (4a772ab5-a498-5108-9947-536ddda3a406)
Sử dụng thuốc trong PALS (2bbc3702-baad-556c-b935-95fc734e8132)
Bảng tóm tắt cập nhật khoa học hồi sinh tim phổi nâng cao nhi khoa (PALS) 2015 - 2020 (c15c38c9-43ac-5a04-b773-08a648560269)
PALS (bản đầy đủ) - Sổ tay Hồi sinh Tim Phổi Nâng Cao Nhi khoa (PALS) – Dành cho học viên (d26b6121-67aa-59cc-b7b5-8d0425f39459)
PALS (bản đầy đủ) - Phần 1: Tổng quan khóa học (729ed94c-c025-5169-b955-aec875e4e9e2)
ACLS: Hồi sinh tim phổi cơ bản (b464897b-1ff3-511f-bf16-04883da21c22)
ACLS: Ngừng tim (683fc890-6ccc-59ab-aa9e-7750295f0746)
ACLS: Nhịp tim nhanh có mạch ở người lớn (6d597853-2f92-5bad-8f29-70eb14fa5d0d)
ACLS: Nhịp tim chậm có mạch ở người lớn (32e1408d-18d2-52ac-99c8-40eca353b91c)
ACLS: Chăm sóc sau ngừng tuần hoàn ngay lập tức ở người lớn (với tái lập tuần hoàn tự nhiên) (88be2c91-e838-55d3-8ae1-9be06d84044e)
ACLS: Tiếp cận có hệ thống (d23845bc-dac0-5855-a6a3-f3601a74f182)
ACLS: Quản lý đường thở trong ngừng hô hấp (2ea2053d-bd16-59a3-acda-979de240d0fb)
ACLS: ngừng tim ở phụ nữ có thai trong bệnh viện (b2d0541c-792d-5a9a-b0eb-2bf7b121edf5)
ACLS: Hội chứng vành cấp (324ac5c1-ee3b-5bda-85c9-8c5b23ef6b6b)
ACLS: Đột quỵ não cấp (d9a6e7b7-5c03-5311-9549-f35fc13f6900)
ACLS: Làm việc nhóm (5585a3c0-37d1-5ee2-837f-9df82d0fabeb)
ACLS: Cấp cứu liên quan đến Opioid đe dọa tính mạng ở người lớn (16ccc50b-c89b-5231-9599-0502874d3465)
ACLS: Những thay đổi cập nhật từ 2015 đến 2020 (7bb0a534-2c5f-5bcb-8da3-0acce7935274)
ACLS: Tóm tắt thuốc phổ biến (0520090a-3312-5bc2-bc66-852d5ad8fa2f)
ACLS(bản đầy đủ) - Lời nói đầu(Front Matter) (628d90c3-c8d6-5400-8d5d-98ed81f55545)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 1: Tổng quan về ACLS (fe61b1d3-5afb-5b94-8cfb-e49c23ea7ae4)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 2: Phòng ngừa ngừng tim ⇨ ❶ Nhận biết dấu hiệu lâm sàng xấu đi ⇨ ❷ Hội chứng vành cấp(ACS) (4d7dda39-87c4-5bfc-b879-88a857cee18d)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 2: Phòng ngừa ngừng tim ⇨ ❸ Đột quỵ cấp (7a048a32-712e-59c7-9f51-ef57eb46254d)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 2: Phòng ngừa ngừng tim ⇨ ❹ Rối loạn nhịp tim chậm (bf4a3dd3-8e59-5176-b57b-d25c5e76e2b4)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 2: Phòng ngừa ngừng tim ⇨ ❺ Nhịp nhanh ổn định và không ổn định (fe853ce5-2f9e-58ec-86f5-f4fa0c2adc15)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❶ Vai trò và động lực của nhóm hiệu suất cao (57ac737c-ac29-5dec-b2ed-27a98d677e92)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❷ Ngừng hô hấp (3b7a9660-b8da-594f-b702-d724cb68baaf)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❸ Ngừng tim: Rung thất/ Nhịp nhanh thất vô mạch (VF/pVT) (de4c35ab-2d3a-5be8-ad2c-df315b8ae6dd)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❹ Ngừng tim: Hoạt động điện vô mạch(PEA) và Vô tâm thu(Asystole) (3dd180dd-020f-5eac-a794-df4b3d19a39c)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❺ Ngừng tim: Một Số Tình Huống Đặc Biệt Được Chọn Lọc (01d2ca9c-fc81-5a5b-8824-54896421c636)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 3: Nhóm hiệu suất cao ⇨ ❻ Chăm sóc sau ngừng tim (2edec50c-c866-5b96-a8dd-25117dae1a55)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 4: Phụ lục ⇨ ❶ Phiếu kiểm tra kỹ năng và trạm học tập (89e9fa7f-f993-55cf-9934-1c1c650d8890)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 4: Phụ lục ⇨ ❷ Thuốc trong ACLS (41e3e543-1fb9-5058-b7a2-fa0da1a41820)
ACLS(bản đầy đủ) - Phần 4: Phụ lục ⇨ ❸ Cập nhật thay đổi 2015 - 2020 (5476e152-5058-504e-befe-df64fee5265f)
ACLS(bản đầy đủ) - Tóm tắt Hội chứng vành cấp(ACS) và Đột quỵ(Stroke) (19d411fe-2f1f-59c4-8759-d8ef8da817b8)
ACLS(bản đầy đủ) - Lưu đồ tóm tắt Ngừng tim(Cardiac Arrest), Rối loạn nhịp(Arrhythmias), và điều trị chúng(and Their Treatment) (f68c1359-ccef-515a-a326-10013a3cbca4)
ACLS(bản đầy đủ) - Lưu đồ tóm tắt Ngừng tim trong một số tình huống đặc biệt và tiên lượng thần kinh(ACLS Cardiac Arrest in Select Special Situations and Neuroprognostication) (9a3239c6-af92-5801-b5e9-6c3ff247543b)
FCCS: Nhận biết và đánh giá bệnh nhân nặng (2477e5ef-bde4-5d53-b903-dfdc9eadf97f)
FCCS: Quản lý đường thở (77fa4625-c991-58aa-92ca-a595443b6dc7)
FCCS: Hồi sức tim phổi/ não (16712ccb-06c5-52dc-9947-090c75f8f40c)
FCCS: Chẩn đoán và xử trí suy hô hấp cấp (e0654322-19ea-5d45-93f4-e7a0ccd3d31d)
FCCS: Thở máy (cc37c845-8363-55b3-8d9d-015494f2ddbd)
FCCS: Theo dõi Cân bằng Oxy và Tình trạng toan kiềm (554af1ce-7906-596c-a565-d418cfe0389d)
FCCS: Chẩn đoán và xử trí sốc (0d818fb1-8f68-5f60-9424-7d0c0e001dda)
FCCS: Hỗ trợ thần kinh (daae8663-eca5-509b-bec1-6a22b612050e)
FCCS: Cơ bản về hỗ trợ chấn thương và bỏng (112725bf-4ac7-5b50-bed6-06d6506e1ac8)
FCCS: Hội chứng vành cấp (609f1e8b-8ad3-5723-b4ca-6559e90d220a)
FCCS: Các nhiễm trùng đe dọa tính mạng: chẩn đoán và lựa chọn liệu pháp kháng sinh (293ab48a-cc4a-509f-93d4-055839921062)
FCCS: Quản lý rối loạn điện giải và chuyển hóa đe dọa tính mạng (458bc1c3-0483-5396-ae95-43f50534ef70)
FCCS: Các cân nhắc đặc biệt (579230a1-cb85-5735-b94e-6cc76b31d52d)
FCCS: Chăm sóc đặc biệt trong thai kỳ (a256728d-9f92-58ae-8930-3aabe4c2fe2a)
FCCS: Đạo đức trong y học hồi sức tích cực (b1aed0b7-84d0-5de2-89cc-f41ff682401e)
FCCS: Phẫu thuật trong hồi sức tích cực (4f2780c5-6830-5911-872d-6b994a1c8e6e)
FCCS: Hệ thống phản ứng nhanh (RRS) (d9eef4e5-ac36-5ca0-984b-9e07246e9f03)
FCCS: Thiết bị đường thở bổ sung (61344def-3a38-52ac-8f1a-960534f4510e)
FCCS: Đặt nội khí quản (77507999-62e4-50ed-a612-06668c50b596)
FCCS: Thiết lập đường truyền trong xương (9428137b-a8b9-5f79-9962-faa986dd4f14)
FCCS: Phân tích khí máu động mạch và điều trị (cbb54fec-ab2c-548b-8162-421c102d965c)
FCCS: Chết não (qua tiêu chí thần kinh) (5ad662b7-8d07-59dc-a57d-0ec2f694fc25)
FCCS: Hiến tạng (b1b588ec-9415-5551-961c-ca200d618051)
Các bước đọc điện tim (aeae54a9-233f-5821-a4a5-6dae067be65e)
Quản lý người nhận ghép tạng đặc trong HSCC (52197465-9197-5525-b908-e03647d2655b)
Điều trị cho người hiến tạng (c31487ef-9fc8-59b4-b044-c13e31f5549e)
Đo áp lực ổ bụng (dbfe8894-70a9-5925-88a8-41655bfb9105)
Xuất huyết tiêu hóa trên (59eac8e2-ad7c-58f6-9db5-bd9fd9648e04)
Xuất huyết tiêu hóa dưới (b6b2e32d-8bbf-5f67-a6d7-b4f4561bf9e6)
Viêm tụy cấp (2ad9aa92-d034-5631-ab56-b138108a80f0)
Tình trạng bụng cấp (2246972f-76b8-51a5-a31a-c465da294d06)
Dẫn lưu dịch ổ bụng tối thiểu (be5946c2-20b1-5bbe-85b1-ad48749d381d)
Điều trị nhiễm Helicobacter pylori (HP) (0b286f04-98a0-5458-ae32-d91dd8509577)
Viêm ruột thừa cấp [bụng ngoại khoa] (c038474b-346d-527e-b278-0d88c56798ac)
Thủng tạng rỗng [bụng ngoại khoa] (24e5f916-fde4-5777-b784-1f0e2443e7fe)
Vết thương thấu bụng [bụng ngoại khoa] (35b80211-a558-5ca6-879f-e05769d9ce40)
Tắc mạch mạc treo cấp [bụng ngoại khoa] (c9b7571b-787b-5eaf-9db9-f7b8e5a4897d)
Chấn thương bụng kín [bụng ngoại khoa] (5a4157f9-34f5-5213-ace3-d53423a4aa4c)
Tắc ruột sau mổ [bụng ngoại khoa] (e37bb1c0-1f86-5ee4-bd6d-eb1d68d4af03)
Sỏi đường mật [bụng ngoại khoa] (1cb18685-80e6-5c0c-8bef-576d7ed9f2fd)
Viêm gan B (e93e6fc0-eb2e-5dbe-ab31-3e5ffde7ee50)