Rewritten Posts
Total posts:
1201
· Page:
7/13
· Page size:
100
← Prev
First
Last
Next →
Thông khí giải phóng áp lực đường thở (APRV) (0fdaaac0-7b41-567b-8156-55b9c47fabed)
Thở máy cho bệnh nhân chấn thương ngực (e6bbe566-d93e-58c3-8d1b-91d0037263f3)
Thở máy cho bệnh nhân chấn thương đầu (c3f57c3f-a07e-5fc2-9be3-64b01c350129)
Thở máy cho bệnh nhân sau phẫu thuật (e3257615-3334-51a8-abe1-d97507061997)
Thở máy cho bệnh nhân bị bệnh thần kinh cơ (5ff77304-0674-5657-9fe1-2d5e8f873a47)
Thở máy cho bệnh nhân suy tim (8ce05b68-47e4-5dd9-bf01-32522e329de9)
Thở máy cho bệnh nhân bỏng và tổn thương do hít khói (35f6a4d7-409e-5b2f-a0a1-d2c1a973914c)
Thở máy cho bệnh nhân rò phế quản - màng phổi (b603c43a-12dc-5b01-8080-54b0d3e1930c)
Thở máy cho bệnh nhân dùng thuốc quá liều (a3bcfed0-4a85-56e1-9b98-9bdd18554f78)
Thở máy cho bệnh nhân béo phí (40d2244e-54c5-5b34-999b-6cb6d9c3d23b)
Thở máy cho bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn COPD và Hen suyễn (429823b3-99c8-55db-bd5c-5557d5d1b0dd)
Thở máy cho bệnh nhân hội chứng nguy kịch hô hấp cấp tính (ARDS) (1d7db081-209e-5089-bf72-66df8576e46d)
Nội soi phế quản lấy bệnh phẩm xét nghiệm ở người bệnh thở máy (51b66187-ca5d-5853-8e4d-0f0939e56ac7)
Nội soi phế quản cấp cứu điều trị xẹp phổi ở người bệnh thở máy (9b5b174c-0840-5372-9629-3148a34e73ff)
Nội soi phế quản cầm máu cấp cứu (075dee35-4d62-59b4-a47f-04fc3efd0464)
Viêm phổi liên quan thở máy (VAP) (e34f1251-f1e3-5009-a062-5f1951372c72)
Viêm phổi nặng do virus cúm A (63a64863-45c2-5ee5-a027-8f288c215dc4)
Tràn khí màng phổi ở bệnh nhân thở máy (2d0cd094-4d39-5c31-89bc-7a2b3cf2b300)
Thở máy cho người lớn tại khoa Cấp Cứu (8f8fae2d-396c-5eee-906b-202393300c61)
Quy trình cai thở máy bằng phương thức SIMV (98bcebfa-57ae-54e3-881d-38e5d84d2ac3)
Quy trình cai thở máy bằng ống chữ T ngắt quãng (557993eb-c120-532b-a2b3-1816af7c07c2)
Quy trình cai thở máy bằng CPAP (0cdd7df5-a297-555a-89fb-3cb1cc77ca39)
Quy trình cai thở máy bằng PSV (5902581a-11f4-5e67-a0f7-921d017f38dd)
Chiến lược cai an thần - giảm đau, cai thở máy và rút ống nội khí quản ở người lớn (5e16b125-89fc-5fa1-bf51-2d7a5b465d0e)
Tiếp cận khó thở cấp tại phòng cấp cứu (b71a827a-10fb-5423-a475-f60566c3d2e1)
Ho ra máu (0a262d50-ce25-5de7-92b2-c9688e39af5a)
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút (NP6P) (412106b8-09d4-5c03-b19d-7286849ed924)
Ho kéo dài (20c415c3-754f-5b80-957a-76e3187e38eb)
Theo dõi CO₂ (capnography và EtCO2) (0e8b7217-1485-546f-adbd-b33776f62cd2)
Đo oxy xung mạch (SpO2) (64be25a3-9540-5657-b971-585235d9f706)
Theo dõi người bệnh bị suy hô hấp cấp(ARF) trong quá trình hỗ trợ hô hấp không xâm lấn(NIV) nhằm giảm thiểu tổn hại và phát hiện thất bại điều trị (07a17e0f-3a83-5e07-9337-edc5f1d857ff)
Oxy mũi dòng cao (HFNO, HFNC) (36704785-2b87-5abb-b8c5-49e3144e9a26)
Các thực hành tốt nhất trong quản lý đường thở ở bệnh nặng người lớn (889721f5-4235-5f14-9a15-cb399055415e)
Tổng quan về Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máy (a4aa74ef-2b3f-5e86-9f63-d9dc371d70d3)
Chẩn đoán Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máy (5c55caed-a0b3-5d7b-b01c-3ec41560a8a5)
Điều trị Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máy (ef71151f-cd31-5996-afef-0cce8d4c8873)
Dự phòng Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máy (2ae14566-4fdd-5baf-b7ef-3d0a33c0d900)
Rối loạn nhịp tim và dẫn truyền bất thường ở bệnh nhân cấp cứu và đơn vị chăm sóc đặc biệt (779ea7e8-b50d-5632-bea5-bc8d82f63f36)
Bóc tách động mạch chủ (02e68b8d-5cc0-57ec-8acf-ebdd609f4538)
Suy tim mất bù cấp và phù phổi cấp do tim (1c7ffe06-4d7e-5efc-a0cc-1e91bc92ac56)
Tiếp cận tăng huyết áp cấp cứu (2eec5e7f-d521-5269-8643-59b893e8b315)
Đặt catheter động mạch (không dùng siêu âm) (67e75d45-5ee3-5c68-911f-e68e6d0669c3)
Đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm (không dùng siêu âm) (1787ff67-eca5-5abc-8fe5-65cccb513447)
Đặt catheter động mạch phổi (4b64bb33-ac5d-5f28-9abe-857a922aab23)
Theo dõi huyết động thay thế (cc3a64e0-c542-5bce-9e81-fada50694f4b)
Theo dõi chức năng huyết động (2f4fef67-7d0d-5077-8bb0-a9a8281f49c3)
Chọc dịch màng ngoài tim trong ICU (73ca7a4f-1ad2-54c0-bc4f-fe08ba71e276)
Hội chứng vành cấp (66e738c7-c603-54bc-bed0-da09c2c83385)
Hội chứng động mạch vành cấp không ST chênh lên (75d6ab86-bd5b-58be-86e2-3b24c5093788)
Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên (8cf73d42-76ff-561b-838b-f27368893f86)
Nong và đặt stent động mạch vành chương trình (cf7bbd8e-cf26-5bb7-91bd-49ebbbec6b09)
Can thiệp mạch vành thì đầu (66721c43-e5fc-5f80-90fb-0aaf385b5c32)
Đặt Catheter động mạch dưới hướng dẫn siêu âm (21c79a63-9c20-5961-9dd0-8ce8bf3f343d)
Đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn siêu âm (7c7a3f14-0a10-58f6-b1d7-add0fd758ce1)
Rung nhĩ (AF) (6be96207-fe9a-57d0-9648-26c54abc8e3d)
Tổng quan về suy tim (5bef49a0-82d1-5018-b503-ff3bdb5f00ff)
Suy tim cấp (e886d4fe-04ef-5261-b61e-7e055b7f53f0)
Suy tim mạn (bf17d15d-2c22-5f6b-bf51-7da48390e258)
Tăng huyết áp (0d543ad6-7167-54e9-ae38-9e88b29c50ac)
PiCCO (30e962b1-5012-5684-bf0c-b98d847d1710)
ECMO hỗ trợ tim phổi ở người lớn (94aeb3b3-1d0a-540d-8cb8-d4be2170f9c1)
ECMO hỗ trợ tim phổi ở trẻ em (d669750f-9e56-512f-a0ce-6bcb2bab82e3)
Một số thể đặc biệt của nhồi máu cơ tim: NMCT thất phải, NMCT do Cocaine, MINOCA (2cca2e38-12a1-5d41-8ac6-4fc5696aecc2)
Các biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấp (d3255164-c9fc-5a74-8415-87406542f161)
Rối loạn lipid máu (1a719a67-1ae2-5222-9f76-5b3efa426b8f)
Hội chứng chuyển hóa (57faad7f-3e40-58cc-80ac-8a246e5c7100)
Hội chứng mạch vành mạn (243d8b41-d569-5da8-bf1e-c4b5e6989c42)
Đặt Catheter đường truyền trung tâm từ ngoại vi (PICC Line) (af398e71-e0c9-5baa-8145-1459975d7b06)
Hạ Kali máu (cf3922b7-cd78-56cd-8de8-da3e9458caac)
Tăng Kali máu (368e952a-1f1c-5157-b7fe-8bb3ae7adcc5)
Hạ Natri máu (c17db4df-5510-535f-8630-09685376c958)
Tăng Natri máu (4eeadbd5-def5-5448-9e20-c449a78abe6c)
Bất thường điện giải (ce76383b-488e-5c0b-bbbd-8b1096d99abc)
Phân tích khí máu động mạch (ABG) (37861814-1742-598f-b750-c34668d9bd78)
Toan chuyển hóa (7e2943ad-78b3-57d4-8db4-f6d5f608a7cf)
Kiềm chuyển hóa (7aaf872d-99f5-5984-9747-d04cb1ea4b5b)
Toan hô hấp (e85e134d-8cbd-559a-94f3-5c8dde848d73)
Kiềm hô hấp (8b1e71ad-c7ac-599e-8a50-8166dbb1f060)
Tăng Magie máu (8968bfc3-c840-5d1a-800f-47fa44eccefb)
Hạ Magie máu (3202b1c4-3a08-5c50-bb69-d8e243d4c226)
Hạ canxi máu (1ffcc68c-45f3-564e-96ec-a43b28e63243)
Tăng canxi máu (235b1a4a-c9e3-5614-aab9-e660b89081aa)
Hạ phosphat máu (c7cf6b5e-804f-5206-a704-06f6a0795273)
Tăng phosphat máu (26012cbe-5058-577d-b1cf-3862a215d0bf)
Kiểm soát đường máu BG (Blood Glucose) bằng insulin truyền liên tục ở bệnh nhân ICU dành cho điều dưỡng (6e7ab065-527c-527d-845a-4504e8f31bfe)
Suy giáp (2005be96-b449-5474-bcf1-0ca22833906a)
Suy thượng thận trong hồi sức tích cực (e5eb16f9-d7dd-53fe-b1f6-b7fb900f1f65)
Bệnh tiểu đường nhiễm toan Ketone (DKA) và tình trạng tăng đường huyết tăng áp lực thẩm thấu (HHS) (570ae637-5fd2-5826-9824-116f812cb8f6)
Kiểm soát đường huyết trong HSCC (0838468c-a449-551f-a578-76805c22089b)
Cơn bão giáp (3dbe083f-4b45-5ac9-a106-7e882c02c012)
Cường giáp (7aada267-ac64-5b29-bbf5-878120d2b754)
Điều trị đái tháo đường type 2 cho bệnh nhân ngoại trú (ac7748d9-604c-5241-abaf-8c1645ccd747)
Sử dụng thuốc viên và GLP-1RA trong điều trị đái tháo đường type 2 (b3fc9c16-1c3e-57ed-b318-d3c6c3735d1b)
Sử dụng insulin trong điều trị đái tháo đường type 2 (56c51841-9091-5bd9-9d77-cba7b8475a1a)
Liều Insulin tiêm dưới da cho bệnh nhân ICU (08c48bff-c438-5e92-8b6e-cbf15e9efc56)
Đái tháo đường thai kỳ (2928124e-76ca-50e0-9cc4-1cd3a56a81de)
Tăng đường máu ở bệnh nhân nội trú không có biến chứng cấp (9da94adc-d97c-51b8-8061-ecb3d7023519)
Hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường (60a68293-767b-514d-be31-ed2991b80bdf)
Tiếp cận kiểm soát đường máu ở bệnh nhân nội trú (e5b15e8f-8b22-5a80-b5c6-f3d8ba516266)
Tiền đái tháo đường (fc49c4df-2c5e-5cc9-8232-e74fc1439df2)