Rewritten Posts
Total posts:
1201
· Page:
10/13
· Page size:
100
← Prev
First
Last
Next →
Xơ gan (70f3d7e5-8930-550a-a54b-1b5e123a01bb)
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD) (64b1c466-bf97-5d0f-aba3-309e4bc3bfda)
Đặt sonde Blacke More (80cfb934-48cf-5dcf-bd47-f1f730af91b7)
Quy trình kỹ thuật cho ăn qua ống thông dạ dày (5b4eb5f8-c4ff-58af-90d3-cb7245821033)
Viêm màng não do vi khuẩn (cb1af161-ebab-5373-8711-3bfe0a1dfb89)
Trạng thái động kinh (4df2fa89-0370-5b95-8e36-16f13cde0ade)
Đột quỵ xuất huyết não (e7d9961a-99df-50e2-b338-9e5fe682b61f)
Xuất huyết dưới nhện do vỡ túi phình động mạch (6350d52a-1692-57d6-aab4-c0e766d6a1ce)
Xuất huyết trong não(ICH) (94582532-0430-5991-9f72-344c4cda18a2)
Đột quỵ thiếu máu não cục bộ cấp tính (nhồi máu não cấp) (50645a67-c7be-5e53-ba4a-e3986856750f)
An thần và mê sảng trong HSCC (49bf3b88-4eb4-5bae-a19c-ca823440cbee)
Chấn thương sọ não(TBI) và tăng áp lực nội sọ (ICP) (d02f73a6-69b7-5427-be5a-e8f77623d289)
Đột quỵ thiếu máu não cục bộ cấp tính (b7b2e604-adb6-561b-a421-c0de3d6e7337)
Chọc dò tủy sống (hay còn gọi là chọc dịch não tủy) (16ac23ab-3980-5896-b0c3-84231d9cdf07)
Quy trình tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp đưới 4,5 giờ (badc0167-a8bd-5ffa-8659-439b0fea0987)
Tăng áp lực nội sọ (a37c39e7-293d-551a-9cf5-5ab77a3357db)
Rối loạn lo âu (2bfae61d-5d6d-5e81-a097-784f513f0e3f)
Tiếp cận tiêu sợi huyết trong Đột quỵ nhồi máu não cấp (ccc4b078-9249-596a-9cba-e56f92fb56cb)
Cơn nhược cơ nặng (9e88f583-4098-5f3a-b07f-b1c6f22554fd)
Hội chứng Guillain-Barre (6857bda2-ee51-5371-9622-6b894a3db954)
Đau nửa đầu Migraine (60569bb0-1c24-59bf-9fe6-9920b25375a4)
Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer (bacb2992-1e7b-50f1-9651-9b4c144beae4)
Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu (73b3bedd-8ee9-5095-af56-4d298caf3be1)
Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác (9f9244fd-aa63-5ca2-860b-a0168b933aea)
Sản không do rượu và các chất tác động tâm thần khác (e5b2a3bb-2174-5bc4-b4c6-07119fb09fe8)
Các rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và bệnh cơ thể (97ea6137-f641-54f0-989f-ffdec7acd78d)
Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh lý não, tổn thương não và rối loạn chức năng não (5498c775-abe3-5793-83a1-609fd42acb57)
Rối loạn tâm thần do rượu (70e3be02-83e5-5f8e-83ea-bf47c0cd1bcd)
Nghiện các chất dạng thuốc phiện (4f4cebc1-45e4-53ae-9f67-0d669418b578)
Rối loạn tâm thần và hành vi liên quan sử dụng cần sa (2468ef8a-23ea-558e-8ced-b3feee2bc13a)
Rối loạn tâm thần và hành vi liên quan đến COCAIN (30ce54e7-9d80-5915-876a-1de9bcbb391c)
Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác (d80be257-187b-58cb-8e6f-794ab7c37988)
Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều chất ma túy (f488b355-6802-5a00-96bd-e411927ae81f)
Bệnh tâm thần phân liệt (a0cae756-2cfb-581b-8272-2c9d48e57a16)
Rối loạn loại phân liệt (c87ec7d2-8711-5b47-91b1-9f152c25c2c7)
Rối loạn hoang tưởng dai dẳng (56b7e791-6e60-50b5-afac-f5e12f933ada)
Rối loạn loạn thần cấp và nhất thời (aa235b4b-c67a-576a-a75b-5658887d48d2)
Rối loạn phân liệt cảm xúc (bbc0c0cc-e511-5185-aeb5-35d339974fd1)
Giai đoạn hưng cảm (aeb5b8c0-5c1d-5fbd-8573-cdd5735b9e7e)
Rối loạn cảm xúc lưỡng cực (9ceb22d1-8050-591a-ba94-606644f62843)
Giai đoạn trầm cảm (bf147d3e-314c-5511-89bb-52508da6eff1)
Rối loạn trầm cảm tái diễn (954ef231-8990-566a-8f0b-5f91cdcecb26)
Rối loạn lo âu lan tỏa (e8d7b092-2b3e-5b3d-b0fc-85c8de4c09e5)
Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm (e88057fb-d655-5f97-b621-06b31f4ae490)
Rối loạn phân ly (12e71aee-8ea6-57ac-8a43-2cf0dd351feb)
Rối loạn cơ thể hóa (fa197790-fb48-5565-9098-a8d1d28544fe)
Chán ăn tâm thần (bfbaeb1c-2c4a-515d-bcaa-281a482d18d5)
Mất ngủ không thực tổn (60dfabd0-2f3b-5199-b0fe-6c4912bd3bdb)
Chậm phát triển tâm thần (b9b0ba62-a5c1-532c-a00f-3fcc033d7585)
Rối loạn tự kỷ (7819117a-ec56-5a71-b935-74a32bc0d969)
Rối loạn tăng động giảm chú ý (e6f3373b-f47e-567d-849c-6ec0e46f8a28)
Đái dầm (d9d078ce-8159-5fcd-8404-a519154feb9a)
Ỉa bậy (81dc12e1-9813-5712-b481-578a9724fb41)
Rối loạn động tác định hình (a421e17e-9f53-53b1-b993-5969233a7504)
Rối loạn nói lắp (a2dadb59-b633-5121-97d5-e99b578acbc1)
Động kinh (11f1bb48-ba86-56e5-8698-ac65b16f676d)
Lấy huyết khối bằng dụng cụ trong đột quỵ thiếu máu não (d0cf6f17-1d43-54dd-ae54-0ac01e665798)
Dự phòng đột quỵ (dc4a3ac4-ad44-5b7d-92c5-0e7167381039)
Những điểm thiết yếu trong thực hành lâm sàng đột quỵ não (172a842c-abe0-5ec6-97bd-7e2f4ba44079)
Phục hồi chức năng sau đột quỵ não (9074eaf4-dded-5b5e-9387-aa41826f1c9a)
Sử dụng Opioid để giảm đau cấp cho bệnh nhân nằm viện (f0c32448-1ef6-5ca9-b060-add991f15285)
Đột quỵ não nhẹ và cơn thiếu máu não thoáng qua (5716d848-4412-5384-8d20-0753d1d91797)
Nhồi máu não cấp (BYT 2024) (18a624f3-0780-5229-aa95-a3955ce3d958)
Chảy máu não (ICH) (BYT 2024) (83a2c95e-4642-5f21-a633-21541066e357)
Phình mạch não vỡ (BYT 2024) (529e9683-58fe-5b03-a65a-75c7e2f6f5b3)
Phình động mạch não chưa vỡ (BYT 2024) (8a0182cc-214d-50c6-8a5a-e31298080c16)
Huyết khối tĩnh mạch não (BYT 2024) (fa0c73bf-330f-58c0-8542-05f597d73fcc)
Sa sút trí tuệ nguyên nhân mạch máu (7811ee51-1b5e-5596-81b3-4de3f388bbdd)
Dị dạng thông động tĩnh mạch não(AVM) (1e9c04b2-7377-5aa5-9b33-8f2854372c20)
Điều trị tiêu sợi huyết(tiêu huyết khối) trong nhồi máu não cấp (9095459c-d414-514b-9afd-d3d885b9957b)
Dự phòng tái phát nhồi máu não theo căn nguyên (9ee809a5-523a-5116-916f-63daf0c079bf)
Sử dụng hình ảnh học trong chẩn đoán và điều trị nhồi máu não (06643edb-6cfa-543a-ba4a-8bf3d68261fd)
Tổng quan về truyền máu và chế phẩm máu (e5809ac2-6e9b-565d-93e4-36e205073ea6)
Giảm tiểu cầu trong ICU (6e26010a-3b51-5cfe-a916-44ddfd4c0515)
Thực hành truyền máu (6f7e10eb-9796-5550-8332-8847d8d2eba6)
Trạng thái tăng đông trong ICU (c636f1ad-8853-54a8-ad53-f4371e2d569b)
Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (24423f26-aaad-5c78-931b-9c5eea6d93e7)
Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân ngoại khoa (ngoại chung) (520a5eb0-e6e2-5065-94ab-761101404442)
Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật chấn thương chỉnh hình(CTCH) (ce2c0031-86cd-5cf9-8e45-ad812375f587)
Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở bệnh nhân Nội khoa (fb1250c9-c7ea-556d-9105-44aec7897324)
Biến chứng giảm tiểu cầu do Heparin (HIT) (be3c31d0-1986-54d7-bfbe-2e81f3121408)
Xuất huyết ồ ạt và truyền máu khẩn cấp (02006fe2-1a30-560d-abc3-4fc91b8d4f18)
Các rối loạn đông máu thường gặp trong hồi sức (f8bb2df8-1cca-5368-8346-83d32ff8c5a2)
Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (160bccf5-a0d3-5a91-bda9-7188b0ff8f06)
Chẩn đoán và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (ada6238d-558e-596b-b6f0-f0e2b6122afd)
Thuyên tắc huyết tắc tĩnh mạch ở bệnh nhân ung thư (7fab422f-1447-564a-87a5-e502d06fe7da)
Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở phụ nữ có thai và dự phòng trong sản khoa (542c4dfb-32bb-5cca-ad1c-9cc1fe298490)
Chảy máu khi điều trị thuốc chống đông (adb076b3-6538-51ea-be08-b767aab1cf13)
Chuyển đổi điều trị giữa các nhóm thuốc chống đông (6ec63b87-8dc1-5bed-8ab5-64c683da0097)
Điều trị thuốc chống đông khi phải làm phẫu thuật/thủ thuật (e9f73d82-6fba-506b-a662-fe6fb2609ae8)
Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân điều trị tích cực (ICU) (eb393dc5-862b-5205-b4e3-1825e086034d)
Chỉ định xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu (4fff9555-445e-55d2-bcd4-d9dc2ebc9bcc)
Thiếu máu (811a284c-ec27-5863-ae0c-50a349108062)
Thiếu máu thiếu sắt (2203b2a9-fac9-5e63-99e6-3b38e3cc9852)
Bệnh huyết sắc tố (Hemoglobin) (37956fcb-8fe7-5026-98cb-ab01b72900e0)
Suy tủy xương (dcce063d-c83c-56b4-94d1-f7b86775ea59)
Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (fdb8c7ee-9a08-583c-bab3-935f8ceb7b45)
Thiếu máu tan máu tự miễn (b0ff631a-cfba-5a5c-a0dd-0f15fed92e08)
Hội chứng EVANS (3fec1c26-dfda-57a2-bd5f-ad12d30d2769)
Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát (9ba68e47-6111-50dd-b824-52caac3db978)